Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2158

Tháng 2 âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 1/3/2158 đến 29/3/2158 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2158

1/3/2158Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/3/2158Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2158Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/3/2158CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/3/2158CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2158CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/3/2158CátChủ Nhật · 19 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/2158CátChủ Nhật · 12 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/3/2158Thứ Tưmùng 1Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
2/3/2158Thứ Nămmùng 2Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
3/3/2158Thứ Sáumùng 3Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
4/3/2158Thứ Bảymùng 4Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung
5/3/2158Chủ Nhậtmùng 5Canh TuấtThànhTinhCát
6/3/2158Thứ Haimùng 6Tân HợiThànhTrươngCát
7/3/2158Thứ Bamùng 7Nhâm TýThuDựcHung
8/3/2158Thứ Tưmùng 8Quý SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/3/2158Thứ Nămmùng 9Giáp DầnBếGiácCát
10/3/2158Thứ Sáumùng 10Ất MãoKiếnCangHung
11/3/2158Thứ Bảy11Bính ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
12/3/2158Chủ Nhật12Đinh TỵMãnPhòngCát
13/3/2158Thứ Hai13Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
14/3/2158Thứ Ba14Kỷ MùiĐịnhVĩCát
15/3/2158Thứ Tư15Canh ThânChấpCơHung
16/3/2158Thứ Năm16Tân DậuPháĐẩuBình Hòa
17/3/2158Thứ Sáu17Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
18/3/2158Thứ Bảy18Quý HợiThànhNữCát
19/3/2158Chủ Nhật19Giáp TýThuHưCát
20/3/2158Thứ Hai20Ất SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/3/2158Thứ Ba21Bính DầnBếThấtHung
22/3/2158Thứ Tư22Đinh MãoKiếnBíchCát
23/3/2158Thứ Năm23Mậu ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
24/3/2158Thứ Sáu24Kỷ TỵMãnLâuBình Hòa
25/3/2158Thứ Bảy25Canh NgọBìnhVịĐại Cát
26/3/2158Chủ Nhật26Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
27/3/2158Thứ Hai27Nhâm ThânChấpTấtHung
28/3/2158Thứ Ba28Quý DậuPháChủyĐại Hung
29/3/2158Thứ Tư29Giáp TuấtNguySâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.