Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2158

Tháng 1 âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 30/1/2158 đến 28/2/2158 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2158

3/2/2158Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/2/2158Đại CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2158CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2158CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/2158CátThứ Hai · 29 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/2/2158CátThứ Tư · 17 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/1/2158Thứ Haimùng 1Bính TýBếTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/1/2158Thứ Bamùng 2Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
1/2/2158Thứ Tưmùng 3Mậu DầnTrừSâmCát
2/2/2158Thứ Nămmùng 4Kỷ MãoMãnTỉnhCát
3/2/2158Thứ Sáumùng 5Canh ThìnBìnhQuỷĐại Cát
4/2/2158Thứ Bảymùng 6Tân TỵĐịnhLiễuBình Hòa
5/2/2158Chủ Nhậtmùng 7Nhâm NgọĐịnhTinhHung
6/2/2158Thứ Haimùng 8Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
7/2/2158Thứ Bamùng 9Giáp ThânPháDựcĐại Hung
8/2/2158Thứ Tưmùng 10Ất DậuNguyChẩnHung
9/2/2158Thứ Năm11Bính TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
10/2/2158Thứ Sáu12Đinh HợiThuCangBình Hòa
11/2/2158Thứ Bảy13Mậu TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/2/2158Chủ Nhật14Kỷ SửuBếPhòngHung
13/2/2158Thứ Hai15Canh DầnKiếnTâmĐại Hung
14/2/2158Thứ Ba16Tân MãoTrừVĩBình Hòa
15/2/2158Thứ Tư17Nhâm ThìnMãnCơCát
16/2/2158Thứ Năm18Quý TỵBìnhĐẩuĐại Cát
17/2/2158Thứ Sáu19Giáp NgọĐịnhNgưuĐại Hung
18/2/2158Thứ Bảy20Ất MùiChấpNữHung
19/2/2158Chủ Nhật21Bính ThânPháHưHung
20/2/2158Thứ Hai22Đinh DậuNguyNguyHung
21/2/2158Thứ Ba23Mậu TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
22/2/2158Thứ Tư24Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
23/2/2158Thứ Năm25Canh TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/2/2158Thứ Sáu26Tân SửuBếLâuHung
25/2/2158Thứ Bảy27Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
26/2/2158Chủ Nhật28Quý MãoTrừMãoHung
27/2/2158Thứ Hai29Giáp ThìnMãnTấtCát
28/2/2158Thứ Ba30Ất TỵBìnhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.