Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2146

Tháng 1 âm lịch năm 2146 (Bính Ngọ) kéo dài từ 11/2/2146 đến 11/3/2146 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2146

3/3/2146Đại CátThứ Năm · 21 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2146Đại CátThứ Tư · 27 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2146CátThứ Sáu · 29 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/2146CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/3/2146CátThứ Tư · 20 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/3/2146CátThứ Bảy · 23 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2146CátThứ Năm · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/2/2146CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2146

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/2/2146Thứ Sáumùng 1Ất DậuNguyLâuĐại Hung
12/2/2146Thứ Bảymùng 2Bính TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
13/2/2146Chủ Nhậtmùng 3Đinh HợiThuMãoCát
14/2/2146Thứ Haimùng 4Mậu TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/2/2146Thứ Bamùng 5Kỷ SửuBếChủyĐại Hung
16/2/2146Thứ Tưmùng 6Canh DầnKiếnSâmBình Hòa
17/2/2146Thứ Nămmùng 7Tân MãoTrừTỉnhCát
18/2/2146Thứ Sáumùng 8Nhâm ThìnMãnQuỷHung
19/2/2146Thứ Bảymùng 9Quý TỵBìnhLiễuCát
20/2/2146Chủ Nhậtmùng 10Giáp NgọĐịnhTinhHung
21/2/2146Thứ Hai11Ất MùiChấpTrươngBình Hòa
22/2/2146Thứ Ba12Bính ThânPháDựcHung
23/2/2146Thứ Tư13Đinh DậuNguyChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/2/2146Thứ Năm14Mậu TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
25/2/2146Thứ Sáu15Kỷ HợiThuCangĐại Hung
26/2/2146Thứ Bảy16Canh TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/2/2146Chủ Nhật17Tân SửuBếPhòngHung
28/2/2146Thứ Hai18Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
1/3/2146Thứ Ba19Quý MãoTrừVĩBình Hòa
2/3/2146Thứ Tư20Giáp ThìnMãnCơCát
3/3/2146Thứ Năm21Ất TỵBìnhĐẩuĐại Cát
4/3/2146Thứ Sáu22Bính NgọĐịnhNgưuBình Hòa
5/3/2146Thứ Bảy23Đinh MùiChấpNữCát
6/3/2146Chủ Nhật24Mậu ThânChấpHưĐại Hung
7/3/2146Thứ Hai25Kỷ DậuPháNguyHung
8/3/2146Thứ Ba26Canh TuấtNguyThấtĐại Hung — Thụ Tử
9/3/2146Thứ Tư27Tân HợiThànhBíchĐại Cát
10/3/2146Thứ Năm28Nhâm TýThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/3/2146Thứ Sáu29Quý SửuKhaiLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.