Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2129

Tháng 1 âm lịch năm 2129 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 19/2/2129 đến 19/3/2129 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2129

22/2/2129Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/2/2129Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2129Đại CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/2129Đại CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/2129CátThứ Hai · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/2129CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/3/2129CátThứ Sáu · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2129CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2129

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/2/2129Thứ Bảymùng 1Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/2/2129Chủ Nhậtmùng 2Ất SửuBếPhòngHung
21/2/2129Thứ Haimùng 3Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
22/2/2129Thứ Bamùng 4Đinh MãoTrừĐại Cát
23/2/2129Thứ Tưmùng 5Mậu ThìnMãnCát
24/2/2129Thứ Nămmùng 6Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
25/2/2129Thứ Sáumùng 7Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung
26/2/2129Thứ Bảymùng 8Tân MùiChấpNữHung
27/2/2129Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThânPháĐại Hung
28/2/2129Thứ Haimùng 10Quý DậuNguyNguyĐại Hung
1/3/2129Thứ Ba11Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
2/3/2129Thứ Tư12Ất HợiThuBíchBình Hòa
3/3/2129Thứ Năm13Bính TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/3/2129Thứ Sáu14Đinh SửuBếLâuCát
5/3/2129Thứ Bảy15Mậu DầnKiếnVịBình Hòa
6/3/2129Chủ Nhật16Kỷ MãoKiếnMãoHung
7/3/2129Thứ Hai17Canh ThìnTrừTấtCát
8/3/2129Thứ Ba18Tân TỵMãnChủyHung
9/3/2129Thứ Tư19Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
10/3/2129Thứ Năm20Quý MùiĐịnhTỉnhCát
11/3/2129Thứ Sáu21Giáp ThânChấpQuỷHung
12/3/2129Thứ Bảy22Ất DậuPháLiễuHung
13/3/2129Chủ Nhật23Bính TuấtNguyTinhĐại HungThụ Tử
14/3/2129Thứ Hai24Đinh HợiThànhTrươngCát
15/3/2129Thứ Ba25Mậu TýThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2129Thứ Tư26Kỷ SửuKhaiChẩnĐại Cát
17/3/2129Thứ Năm27Canh DầnBếGiácHung
18/3/2129Thứ Sáu28Tân MãoKiếnCangHung
19/3/2129Thứ Bảy29Nhâm ThìnTrừĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.