Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2126

Tháng 2 âm lịch năm 2126 (Bính Tuất) kéo dài từ 22/2/2126 đến 23/3/2126 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2126

28/2/2126Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/3/2126Đại CátThứ Ba · 12 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/3/2126Đại CátThứ Tư · 20 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/2126CátThứ Hai · 25 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2126CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/3/2126CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/2126CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2126

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/2/2126Thứ Sáumùng 1Tân HợiThuCangĐại Hung
23/2/2126Thứ Bảymùng 2Nhâm TýKhaiĐêCát
24/2/2126Chủ Nhậtmùng 3Quý SửuBếPhòngĐại HungSát Chủ Dương
25/2/2126Thứ Haimùng 4Giáp DầnKiếnTâmĐại Hung
26/2/2126Thứ Bamùng 5Ất MãoTrừBình Hòa
27/2/2126Thứ Tưmùng 6Bính ThìnMãnĐại HungThụ Tử
28/2/2126Thứ Nămmùng 7Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
1/3/2126Thứ Sáumùng 8Mậu NgọĐịnhNgưuĐại Hung
2/3/2126Thứ Bảymùng 9Kỷ MùiChấpNữHung
3/3/2126Chủ Nhậtmùng 10Canh ThânPháĐại Hung
4/3/2126Thứ Hai11Tân DậuNguyNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/3/2126Thứ Ba12Nhâm TuấtThànhThấtĐại Cát
6/3/2126Thứ Tư13Quý HợiThuBíchBình Hòa
7/3/2126Thứ Năm14Giáp TýThuKhuêCát
8/3/2126Thứ Sáu15Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
9/3/2126Thứ Bảy16Bính DầnBếVịHung
10/3/2126Chủ Nhật17Đinh MãoKiếnMãoHung
11/3/2126Thứ Hai18Mậu ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
12/3/2126Thứ Ba19Kỷ TỵMãnChủyHung
13/3/2126Thứ Tư20Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
14/3/2126Thứ Năm21Tân MùiĐịnhTỉnhCát
15/3/2126Thứ Sáu22Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
16/3/2126Thứ Bảy23Quý DậuPháLiễuHung
17/3/2126Chủ Nhật24Giáp TuấtNguyTinhHung
18/3/2126Thứ Hai25Ất HợiThànhTrươngCát
19/3/2126Thứ Ba26Bính TýThuDựcHung
20/3/2126Thứ Tư27Đinh SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
21/3/2126Thứ Năm28Mậu DầnBếGiácHung
22/3/2126Thứ Sáu29Kỷ MãoKiếnCangHung
23/3/2126Thứ Bảy30Canh ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.