Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2126

Tháng 1 âm lịch năm 2126 (Bính Tuất) kéo dài từ 23/1/2126 đến 21/2/2126 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2126

1/2/2126Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/2126Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2126Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/2/2126Đại CátThứ Hai · 27 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/2126CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2126CátChủ Nhật · 26 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/2/2126CátThứ Năm · 23 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/2/2126CátThứ Bảy · 25 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2126

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/1/2126Thứ Tưmùng 1Tân TỵĐịnhChẩnCát
24/1/2126Thứ Nămmùng 2Nhâm NgọChấpGiácHung
25/1/2126Thứ Sáumùng 3Quý MùiPháCangĐại Hung
26/1/2126Thứ Bảymùng 4Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
27/1/2126Chủ Nhậtmùng 5Ất DậuThànhPhòngĐại Cát
28/1/2126Thứ Haimùng 6Bính TuấtThuTâmĐại HungThụ Tử
29/1/2126Thứ Bamùng 7Đinh HợiKhaiĐại Cát
30/1/2126Thứ Tưmùng 8Mậu TýBếĐại HungSát Chủ Dương
31/1/2126Thứ Nămmùng 9Kỷ SửuKiếnĐẩuBình Hòa
1/2/2126Thứ Sáumùng 10Canh DầnTrừNgưuĐại Cát
2/2/2126Thứ Bảy11Tân MãoMãnNữBình Hòa
3/2/2126Chủ Nhật12Nhâm ThìnBìnhHung
4/2/2126Thứ Hai13Quý TỵĐịnhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/2/2126Thứ Ba14Giáp NgọĐịnhThấtBình Hòa
6/2/2126Thứ Tư15Ất MùiChấpBíchBình Hòa
7/2/2126Thứ Năm16Bính ThânPháKhuêHung
8/2/2126Thứ Sáu17Đinh DậuNguyLâuBình Hòa
9/2/2126Thứ Bảy18Mậu TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
10/2/2126Chủ Nhật19Kỷ HợiThuMãoHung
11/2/2126Thứ Hai20Canh TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
12/2/2126Thứ Ba21Tân SửuBếChủyĐại Hung
13/2/2126Thứ Tư22Nhâm DầnKiếnSâmBình Hòa
14/2/2126Thứ Năm23Quý MãoTrừTỉnhCát
15/2/2126Thứ Sáu24Giáp ThìnMãnQuỷHung
16/2/2126Thứ Bảy25Ất TỵBìnhLiễuCát
17/2/2126Chủ Nhật26Bính NgọĐịnhTinhCát
18/2/2126Thứ Hai27Đinh MùiChấpTrươngĐại Cát
19/2/2126Thứ Ba28Mậu ThânPháDựcĐại Hung
20/2/2126Thứ Tư29Kỷ DậuNguyChẩnHung
21/2/2126Thứ Năm30Canh TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.