Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2126

Tháng 3 âm lịch năm 2126 (Bính Tuất) kéo dài từ 24/3/2126 đến 22/4/2126 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2126

14/4/2126Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/4/2126CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2126CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/2126CátThứ Hai · 16 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/3/2126CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2126CátThứ Ba · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/2126CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/4/2126CátThứ Bảy · 14 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2126

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/3/2126Chủ Nhậtmùng 1Tân TỵMãnPhòngCát
25/3/2126Thứ Haimùng 2Nhâm NgọBìnhTâmBình Hòa
26/3/2126Thứ Bamùng 3Quý MùiĐịnhCát
27/3/2126Thứ Tưmùng 4Giáp ThânChấpCát
28/3/2126Thứ Nămmùng 5Ất DậuPháĐẩuBình Hòa
29/3/2126Thứ Sáumùng 6Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
30/3/2126Thứ Bảymùng 7Đinh HợiThànhNữĐại HungThụ Tử
31/3/2126Chủ Nhậtmùng 8Mậu TýThuHung
1/4/2126Thứ Haimùng 9Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/4/2126Thứ Bamùng 10Canh DầnBếThấtHung
3/4/2126Thứ Tư11Tân MãoKiếnBíchCát
4/4/2126Thứ Năm12Nhâm ThìnTrừKhuêHung
5/4/2126Thứ Sáu13Quý TỵMãnLâuBình Hòa
6/4/2126Thứ Bảy14Giáp NgọMãnVịCát
7/4/2126Chủ Nhật15Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
8/4/2126Thứ Hai16Bính ThânĐịnhTấtCát
9/4/2126Thứ Ba17Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
10/4/2126Thứ Tư18Mậu TuấtPháSâmHung
11/4/2126Thứ Năm19Kỷ HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
12/4/2126Thứ Sáu20Canh TýThànhQuỷBình Hòa
13/4/2126Thứ Bảy21Tân SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
14/4/2126Chủ Nhật22Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
15/4/2126Thứ Hai23Quý MãoBếTrươngĐại Hung
16/4/2126Thứ Ba24Giáp ThìnKiếnDựcHung
17/4/2126Thứ Tư25Ất TỵTrừChẩnCát
18/4/2126Thứ Năm26Bính NgọMãnGiácBình Hòa
19/4/2126Thứ Sáu27Đinh MùiBìnhCangHung
20/4/2126Thứ Bảy28Mậu ThânĐịnhĐêHung
21/4/2126Chủ Nhật29Kỷ DậuChấpPhòngBình Hòa
22/4/2126Thứ Hai30Canh TuấtPháTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.