Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2124

Tháng 1 âm lịch năm 2124 (Giáp Thân) kéo dài từ 15/2/2124 đến 15/3/2124 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2124

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2124

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/2/2124Thứ Bamùng 1Quý TỵBìnhChủyBình Hòa
16/2/2124Thứ Tưmùng 2Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa
17/2/2124Thứ Nămmùng 3Ất MùiChấpTỉnhBình Hòa
18/2/2124Thứ Sáumùng 4Bính ThânPháQuỷHung
19/2/2124Thứ Bảymùng 5Đinh DậuNguyLiễuHung
20/2/2124Chủ Nhậtmùng 6Mậu TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
21/2/2124Thứ Haimùng 7Kỷ HợiThuTrươngBình Hòa
22/2/2124Thứ Bamùng 8Canh TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
23/2/2124Thứ Tưmùng 9Tân SửuBếChẩnHung
24/2/2124Thứ Nămmùng 10Nhâm DầnKiếnGiácHung
25/2/2124Thứ Sáu11Quý MãoTrừCangHung
26/2/2124Thứ Bảy12Giáp ThìnMãnĐêHung
27/2/2124Chủ Nhật13Ất TỵBìnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/2/2124Thứ Hai14Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
29/2/2124Thứ Ba15Đinh MùiChấpĐại Cát
1/3/2124Thứ Tư16Mậu ThânPháHung
2/3/2124Thứ Năm17Kỷ DậuNguyĐẩuHung
3/3/2124Thứ Sáu18Canh TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
4/3/2124Thứ Bảy19Tân HợiThuNữHung
5/3/2124Chủ Nhật20Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
6/3/2124Thứ Hai21Quý SửuKhaiNguyCát
7/3/2124Thứ Ba22Giáp DầnBếThấtCát
8/3/2124Thứ Tư23Ất MãoKiếnBíchCát
9/3/2124Thứ Năm24Bính ThìnTrừKhuêHung
10/3/2124Thứ Sáu25Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
11/3/2124Thứ Bảy26Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
12/3/2124Chủ Nhật27Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
13/3/2124Thứ Hai28Canh ThânChấpTấtHung
14/3/2124Thứ Ba29Tân DậuPháChủyĐại Hung
15/3/2124Thứ Tư30Nhâm TuấtNguySâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.