Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2120

Tháng 2 âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 29/2/2120 đến 28/3/2120 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2120

29/2/2120Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/3/2120Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2120Đại CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/2120Đại CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/3/2120CátThứ Hai · 26 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2120CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2120CátThứ Năm · 29 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/3/2120CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/2/2120Thứ Nămmùng 1Bính TuấtThànhGiácĐại Cát
1/3/2120Thứ Sáumùng 2Đinh HợiThuCangBình Hòa
2/3/2120Thứ Bảymùng 3Mậu TýKhaiĐêCát
3/3/2120Chủ Nhậtmùng 4Kỷ SửuBếPhòngĐại HungSát Chủ Dương
4/3/2120Thứ Haimùng 5Canh DầnKiếnTâmĐại Hung
5/3/2120Thứ Bamùng 6Tân MãoTrừBình Hòa
6/3/2120Thứ Tưmùng 7Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
7/3/2120Thứ Nămmùng 8Quý TỵMãnĐẩuCát
8/3/2120Thứ Sáumùng 9Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
9/3/2120Thứ Bảymùng 10Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
10/3/2120Chủ Nhật11Bính ThânChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/3/2120Thứ Hai12Đinh DậuPháNguyHung
12/3/2120Thứ Ba13Mậu TuấtNguyThấtHung
13/3/2120Thứ Tư14Kỷ HợiThànhBíchĐại Cát
14/3/2120Thứ Năm15Canh TýThuKhuêHung
15/3/2120Thứ Sáu16Tân SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2120Thứ Bảy17Nhâm DầnBếVịHung
17/3/2120Chủ Nhật18Quý MãoKiếnMãoHung
18/3/2120Thứ Hai19Giáp ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
19/3/2120Thứ Ba20Ất TỵMãnChủyHung
20/3/2120Thứ Tư21Bính NgọBìnhSâmĐại Cát
21/3/2120Thứ Năm22Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
22/3/2120Thứ Sáu23Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
23/3/2120Thứ Bảy24Kỷ DậuPháLiễuHung
24/3/2120Chủ Nhật25Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
25/3/2120Thứ Hai26Tân HợiThànhTrươngCát
26/3/2120Thứ Ba27Nhâm TýThuDựcHung
27/3/2120Thứ Tư28Quý SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
28/3/2120Thứ Năm29Giáp DầnBếGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.