Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2120

Tháng 3 âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 29/3/2120 đến 27/4/2120 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2120

15/4/2120Đại CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/2120Đại CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/4/2120Đại CátThứ Ba · 12 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/2120CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/4/2120CátChủ Nhật · 24 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/2120CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2120CátThứ Sáu · 15 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2120CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/3/2120Thứ Sáumùng 1Ất MãoKiếnCangHung
30/3/2120Thứ Bảymùng 2Bính ThìnTrừĐêHung
31/3/2120Chủ Nhậtmùng 3Đinh TỵMãnPhòngCát
1/4/2120Thứ Haimùng 4Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
2/4/2120Thứ Bamùng 5Kỷ MùiĐịnhCát
3/4/2120Thứ Tưmùng 6Canh ThânChấpHung
4/4/2120Thứ Nămmùng 7Tân DậuPháĐẩuBình Hòa
5/4/2120Thứ Sáumùng 8Nhâm TuấtPháNgưuCát
6/4/2120Thứ Bảymùng 9Quý HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
7/4/2120Chủ Nhậtmùng 10Giáp TýThànhBình Hòa
8/4/2120Thứ Hai11Ất SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/4/2120Thứ Ba12Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
10/4/2120Thứ Tư13Đinh MãoBếBíchHung
11/4/2120Thứ Năm14Mậu ThìnKiếnKhuêHung
12/4/2120Thứ Sáu15Kỷ TỵTrừLâuCát
13/4/2120Thứ Bảy16Canh NgọMãnVịCát
14/4/2120Chủ Nhật17Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
15/4/2120Thứ Hai18Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
16/4/2120Thứ Ba19Quý DậuChấpChủyĐại Hung
17/4/2120Thứ Tư20Giáp TuấtPháSâmHung
18/4/2120Thứ Năm21Ất HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
19/4/2120Thứ Sáu22Bính TýThànhQuỷBình Hòa
20/4/2120Thứ Bảy23Đinh SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
21/4/2120Chủ Nhật24Mậu DầnKhaiTinhCát
22/4/2120Thứ Hai25Kỷ MãoBếTrươngĐại Hung
23/4/2120Thứ Ba26Canh ThìnKiếnDựcHung
24/4/2120Thứ Tư27Tân TỵTrừChẩnCát
25/4/2120Thứ Năm28Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
26/4/2120Thứ Sáu29Quý MùiBìnhCangHung
27/4/2120Thứ Bảy30Giáp ThânĐịnhĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.