Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2120

Tháng 1 âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 30/1/2120 đến 28/2/2120 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2120

4/2/2120Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/2/2120CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/2120CátThứ Bảy · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/1/2120CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2120CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2120CátThứ Năm · 24 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/2/2120CátThứ Bảy · 26 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/1/2120Thứ Bamùng 1Bính ThìnBìnhDựcHung
31/1/2120Thứ Tưmùng 2Đinh TỵĐịnhChẩnCát
1/2/2120Thứ Nămmùng 3Mậu NgọChấpGiácHung
2/2/2120Thứ Sáumùng 4Kỷ MùiPháCangĐại Hung
3/2/2120Thứ Bảymùng 5Canh ThânNguyĐêCát
4/2/2120Chủ Nhậtmùng 6Tân DậuThànhPhòngĐại Cát
5/2/2120Thứ Haimùng 7Nhâm TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
6/2/2120Thứ Bamùng 8Quý HợiThuBình Hòa
7/2/2120Thứ Tưmùng 9Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
8/2/2120Thứ Nămmùng 10Ất SửuBếĐẩuHung
9/2/2120Thứ Sáu11Bính DầnKiếnNgưuBình Hòa
10/2/2120Thứ Bảy12Đinh MãoTrừNữCát
11/2/2120Chủ Nhật13Mậu ThìnMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/2120Thứ Hai14Kỷ TỵBìnhNguyCát
13/2/2120Thứ Ba15Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
14/2/2120Thứ Tư16Tân MùiChấpBíchBình Hòa
15/2/2120Thứ Năm17Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung
16/2/2120Thứ Sáu18Quý DậuNguyLâuĐại Hung
17/2/2120Thứ Bảy19Giáp TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
18/2/2120Chủ Nhật20Ất HợiThuMãoHung
19/2/2120Thứ Hai21Bính TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
20/2/2120Thứ Ba22Đinh SửuBếChủyHung
21/2/2120Thứ Tư23Mậu DầnKiếnSâmBình Hòa
22/2/2120Thứ Năm24Kỷ MãoTrừTỉnhCát
23/2/2120Thứ Sáu25Canh ThìnMãnQuỷHung
24/2/2120Thứ Bảy26Tân TỵBìnhLiễuCát
25/2/2120Chủ Nhật27Nhâm NgọĐịnhTinhHung
26/2/2120Thứ Hai28Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
27/2/2120Thứ Ba29Giáp ThânPháDựcĐại Hung
28/2/2120Thứ Tư30Ất DậuNguyChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.