Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 1 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 22/1/2118 đến 19/2/2118 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2118

10/2/2118Đại CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/2118Đại CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/2/2118Đại CátThứ Tư · 12 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/2/2118Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/1/2118CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2118CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/1/2118CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/2/2118CátThứ Sáu · 14 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/1/2118Thứ Bảymùng 1Mậu TuấtThuVịĐại HungThụ Tử
23/1/2118Chủ Nhậtmùng 2Kỷ HợiKhaiMãoCát
24/1/2118Thứ Haimùng 3Canh TýBếTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/1/2118Thứ Bamùng 4Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
26/1/2118Thứ Tưmùng 5Nhâm DầnTrừSâmCát
27/1/2118Thứ Nămmùng 6Quý MãoMãnTỉnhCát
28/1/2118Thứ Sáumùng 7Giáp ThìnBìnhQuỷHung
29/1/2118Thứ Bảymùng 8Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
30/1/2118Chủ Nhậtmùng 9Bính NgọChấpTinhĐại Hung
31/1/2118Thứ Haimùng 10Đinh MùiPháTrươngHung
1/2/2118Thứ Ba11Mậu ThânNguyDựcĐại Hung
2/2/2118Thứ Tư12Kỷ DậuThànhChẩnĐại Cát
3/2/2118Thứ Năm13Canh TuấtThuGiácĐại HungThụ Tử
4/2/2118Thứ Sáu14Tân HợiKhaiCangCát
5/2/2118Thứ Bảy15Nhâm TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
6/2/2118Chủ Nhật16Quý SửuBếPhòngHung
7/2/2118Thứ Hai17Giáp DầnKiếnTâmĐại Hung
8/2/2118Thứ Ba18Ất MãoTrừBình Hòa
9/2/2118Thứ Tư19Bính ThìnMãnĐại Cát
10/2/2118Thứ Năm20Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
11/2/2118Thứ Sáu21Mậu NgọĐịnhNgưuĐại Hung
12/2/2118Thứ Bảy22Kỷ MùiChấpNữHung
13/2/2118Chủ Nhật23Canh ThânPháĐại Hung
14/2/2118Thứ Hai24Tân DậuNguyNguyĐại Hung
15/2/2118Thứ Ba25Nhâm TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
16/2/2118Thứ Tư26Quý HợiThuBíchBình Hòa
17/2/2118Thứ Năm27Giáp TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
18/2/2118Thứ Sáu28Ất SửuBếLâuHung
19/2/2118Thứ Bảy29Bính DầnKiếnVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.