Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2085

Tháng 2 âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 24/2/2085 đến 24/3/2085 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2085

3/3/2085Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/3/2085Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/2085Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/2085CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/2085CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2085CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/3/2085CátThứ Hai · 17 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2085CátThứ Năm · 27 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/2/2085Thứ Bảymùng 1Kỷ MãoTrừNữHung
25/2/2085Chủ Nhậtmùng 2Canh ThìnMãnĐại HungThụ Tử
26/2/2085Thứ Haimùng 3Tân TỵBìnhNguyCát
27/2/2085Thứ Bamùng 4Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
28/2/2085Thứ Tưmùng 5Quý MùiChấpBíchBình Hòa
1/3/2085Thứ Nămmùng 6Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
2/3/2085Thứ Sáumùng 7Ất DậuNguyLâuĐại Hung
3/3/2085Thứ Bảymùng 8Bính TuấtThànhVịĐại Cát
4/3/2085Chủ Nhậtmùng 9Đinh HợiThuMãoCát
5/3/2085Thứ Haimùng 10Mậu TýKhaiTấtĐại Cát
6/3/2085Thứ Ba11Kỷ SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
7/3/2085Thứ Tư12Canh DầnBếSâmHung
8/3/2085Thứ Năm13Tân MãoKiếnTỉnhCát
9/3/2085Thứ Sáu14Nhâm ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
10/3/2085Thứ Bảy15Quý TỵMãnLiễuHung
11/3/2085Chủ Nhật16Giáp NgọBìnhTinhĐại Cát
12/3/2085Thứ Hai17Ất MùiĐịnhTrươngCát
13/3/2085Thứ Ba18Bính ThânChấpDựcĐại Hung
14/3/2085Thứ Tư19Đinh DậuPháChẩnBình Hòa
15/3/2085Thứ Năm20Mậu TuấtNguyGiácĐại Hung
16/3/2085Thứ Sáu21Kỷ HợiThànhCangBình Hòa
17/3/2085Thứ Bảy22Canh TýThuĐêHung
18/3/2085Chủ Nhật23Tân SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
19/3/2085Thứ Hai24Nhâm DầnBếTâmĐại Hung
20/3/2085Thứ Ba25Quý MãoKiếnBình Hòa
21/3/2085Thứ Tư26Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
22/3/2085Thứ Năm27Ất TỵMãnĐẩuCát
23/3/2085Thứ Sáu28Bính NgọBìnhNgưuBình Hòa
24/3/2085Thứ Bảy29Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.