Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2085

Tháng 3 âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 25/3/2085 đến 23/4/2085 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2085

18/4/2085Đại CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/2085Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/4/2085Đại CátThứ Năm · 19 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/4/2085Đại CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/2085CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/4/2085CátChủ Nhật · 22 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/4/2085CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/2085CátThứ Ba · 24 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/3/2085Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThânChấpĐại Hung
26/3/2085Thứ Haimùng 2Kỷ DậuPháNguyHung
27/3/2085Thứ Bamùng 3Canh TuấtNguyThấtHung
28/3/2085Thứ Tưmùng 4Tân HợiThànhBíchĐại HungThụ Tử
29/3/2085Thứ Nămmùng 5Nhâm TýThuKhuêHung
30/3/2085Thứ Sáumùng 6Quý SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
31/3/2085Thứ Bảymùng 7Giáp DầnBếVịCát
1/4/2085Chủ Nhậtmùng 8Ất MãoKiếnMãoHung
2/4/2085Thứ Haimùng 9Bính ThìnTrừTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/4/2085Thứ Bamùng 10Đinh TỵMãnChủyHung
4/4/2085Thứ Tư11Mậu NgọBìnhSâmĐại Cát
5/4/2085Thứ Năm12Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
6/4/2085Thứ Sáu13Canh ThânĐịnhQuỷHung
7/4/2085Thứ Bảy14Tân DậuChấpLiễuHung
8/4/2085Chủ Nhật15Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
9/4/2085Thứ Hai16Quý HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
10/4/2085Thứ Ba17Giáp TýThànhDựcBình Hòa
11/4/2085Thứ Tư18Ất SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
12/4/2085Thứ Năm19Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
13/4/2085Thứ Sáu20Đinh MãoBếCangĐại Hung
14/4/2085Thứ Bảy21Mậu ThìnKiếnĐêHung
15/4/2085Chủ Nhật22Kỷ TỵTrừPhòngCát
16/4/2085Thứ Hai23Canh NgọMãnTâmHung
17/4/2085Thứ Ba24Tân MùiBìnhCát
18/4/2085Thứ Tư25Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
19/4/2085Thứ Năm26Quý DậuChấpĐẩuBình Hòa
20/4/2085Thứ Sáu27Giáp TuấtPháNgưuĐại Hung
21/4/2085Thứ Bảy28Ất HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
22/4/2085Chủ Nhật29Bính TýThànhBình Hòa
23/4/2085Thứ Hai30Đinh SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.