Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2085

Tháng 1 âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 26/1/2085 đến 23/2/2085 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2085

12/2/2085Đại CátThứ Hai · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/2/2085Đại CátThứ Tư · 20 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2085CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2085CátThứ Ba · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2085CátThứ Tư · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/2/2085CátThứ Năm · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2085CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/2085CátChủ Nhật · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/1/2085Thứ Sáumùng 1Canh TuấtThuNgưuĐại HungThụ Tử
27/1/2085Thứ Bảymùng 2Tân HợiKhaiNữCát
28/1/2085Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TýBếĐại HungSát Chủ Dương
29/1/2085Thứ Haimùng 4Quý SửuKiếnNguyHung
30/1/2085Thứ Bamùng 5Giáp DầnTrừThấtCát
31/1/2085Thứ Tưmùng 6Ất MãoMãnBíchCát
1/2/2085Thứ Nămmùng 7Bính ThìnBìnhKhuêHung
2/2/2085Thứ Sáumùng 8Đinh TỵĐịnhLâuCát
3/2/2085Thứ Bảymùng 9Mậu NgọChấpVịHung
4/2/2085Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MùiChấpMãoHung
5/2/2085Thứ Hai11Canh ThânPháTấtHung
6/2/2085Thứ Ba12Tân DậuNguyChủyĐại Hung
7/2/2085Thứ Tư13Nhâm TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
8/2/2085Thứ Năm14Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
9/2/2085Thứ Sáu15Giáp TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/2/2085Thứ Bảy16Ất SửuBếLiễuĐại Hung
11/2/2085Chủ Nhật17Bính DầnKiếnTinhCát
12/2/2085Thứ Hai18Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
13/2/2085Thứ Ba19Mậu ThìnMãnDựcHung
14/2/2085Thứ Tư20Kỷ TỵBìnhChẩnĐại Cát
15/2/2085Thứ Năm21Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
16/2/2085Thứ Sáu22Tân MùiChấpCangĐại Hung
17/2/2085Thứ Bảy23Nhâm ThânPháĐêĐại Hung
18/2/2085Chủ Nhật24Quý DậuNguyPhòngHung
19/2/2085Thứ Hai25Giáp TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
20/2/2085Thứ Ba26Ất HợiThuBình Hòa
21/2/2085Thứ Tư27Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
22/2/2085Thứ Năm28Đinh SửuBếĐẩuCát
23/2/2085Thứ Sáu29Mậu DầnKiếnNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.