Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2075

Tháng 1 âm lịch năm 2075 (Ất Mùi) kéo dài từ 15/2/2075 đến 16/3/2075 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2075

25/2/2075Đại CátThứ Hai · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/2075Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2075Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/2/2075CátThứ Hai · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/2/2075CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2075CátThứ Bảy · 23 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2075CátThứ Hai · 25 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2075CátThứ Tư · 27 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2075

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/2/2075Thứ Sáumùng 1Đinh SửuBếLâuCát
16/2/2075Thứ Bảymùng 2Mậu DầnKiếnVịBình Hòa
17/2/2075Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MãoTrừMãoHung
18/2/2075Thứ Haimùng 4Canh ThìnMãnTấtCát
19/2/2075Thứ Bamùng 5Tân TỵBìnhChủyBình Hòa
20/2/2075Thứ Tưmùng 6Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
21/2/2075Thứ Nămmùng 7Quý MùiChấpTỉnhBình Hòa
22/2/2075Thứ Sáumùng 8Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
23/2/2075Thứ Bảymùng 9Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
24/2/2075Chủ Nhậtmùng 10Bính TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
25/2/2075Thứ Hai11Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
26/2/2075Thứ Ba12Mậu TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
27/2/2075Thứ Tư13Kỷ SửuBếChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/2/2075Thứ Năm14Canh DầnKiếnGiácHung
1/3/2075Thứ Sáu15Tân MãoTrừCangHung
2/3/2075Thứ Bảy16Nhâm ThìnMãnĐêHung
3/3/2075Chủ Nhật17Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát
4/3/2075Thứ Hai18Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung
5/3/2075Thứ Ba19Ất MùiChấpBình Hòa
6/3/2075Thứ Tư20Bính ThânChấpHung
7/3/2075Thứ Năm21Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
8/3/2075Thứ Sáu22Mậu TuấtNguyNgưuĐại HungThụ Tử
9/3/2075Thứ Bảy23Kỷ HợiThànhNữCát
10/3/2075Chủ Nhật24Canh TýThuĐại HungSát Chủ Dương
11/3/2075Thứ Hai25Tân SửuKhaiNguyCát
12/3/2075Thứ Ba26Nhâm DầnBếThấtHung
13/3/2075Thứ Tư27Quý MãoKiếnBíchCát
14/3/2075Thứ Năm28Giáp ThìnTrừKhuêCát
15/3/2075Thứ Sáu29Ất TỵMãnLâuBình Hòa
16/3/2075Thứ Bảy30Bính NgọBìnhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.