Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2064

Tháng 1 âm lịch năm 2064 (Giáp Thân) kéo dài từ 17/2/2064 đến 17/3/2064 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2064

17/2/2064Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2064Đại CátThứ Năm · 19 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/2064CátThứ Hai · 16 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/3/2064CátThứ Năm · 26 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/2/2064CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/2064CátThứ Tư · 11 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/3/2064CátThứ Bảy · 21 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2064CátThứ Ba · 24 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2064

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/2/2064Chủ Nhậtmùng 1Tân TỵBìnhPhòngĐại Cát
18/2/2064Thứ Haimùng 2Nhâm NgọĐịnhTâmĐại Hung
19/2/2064Thứ Bamùng 3Quý MùiChấpBình Hòa
20/2/2064Thứ Tưmùng 4Giáp ThânPháHung
21/2/2064Thứ Nămmùng 5Ất DậuNguyĐẩuHung
22/2/2064Thứ Sáumùng 6Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
23/2/2064Thứ Bảymùng 7Đinh HợiThuNữCát
24/2/2064Chủ Nhậtmùng 8Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
25/2/2064Thứ Haimùng 9Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
26/2/2064Thứ Bamùng 10Canh DầnKiếnThấtBình Hòa
27/2/2064Thứ Tư11Tân MãoTrừBíchCát
28/2/2064Thứ Năm12Nhâm ThìnMãnKhuêHung
29/2/2064Thứ Sáu13Quý TỵBìnhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/3/2064Thứ Bảy14Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
2/3/2064Chủ Nhật15Ất MùiChấpMãoHung
3/3/2064Thứ Hai16Bính ThânPháTấtCát
4/3/2064Thứ Ba17Đinh DậuNguyChủyHung
5/3/2064Thứ Tư18Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
6/3/2064Thứ Năm19Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát
7/3/2064Thứ Sáu20Canh TýThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/3/2064Thứ Bảy21Tân SửuKhaiLiễuCát
9/3/2064Chủ Nhật22Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
10/3/2064Thứ Hai23Quý MãoKiếnTrươngBình Hòa
11/3/2064Thứ Ba24Giáp ThìnTrừDựcCát
12/3/2064Thứ Tư25Ất TỵMãnChẩnCát
13/3/2064Thứ Năm26Bính NgọBìnhGiácCát
14/3/2064Thứ Sáu27Đinh MùiĐịnhCangHung
15/3/2064Thứ Bảy28Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
16/3/2064Chủ Nhật29Kỷ DậuPháPhòngBình Hòa
17/3/2064Thứ Hai30Canh TuấtNguyTâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.