Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 1 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 29/1/2063 đến 27/2/2063 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2063

8/2/2063Đại CátThứ Năm · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/2/2063Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/2/2063Đại CátThứ Năm · 25 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2063CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2063CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/2/2063CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/2063CátChủ Nhật · 21 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2063CátThứ Tư · 24 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/1/2063Thứ Haimùng 1Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
30/1/2063Thứ Bamùng 2Mậu NgọChấpThấtHung
31/1/2063Thứ Tưmùng 3Kỷ MùiPháBíchHung
1/2/2063Thứ Nămmùng 4Canh ThânNguyKhuêCát
2/2/2063Thứ Sáumùng 5Tân DậuThànhLâuCát
3/2/2063Thứ Bảymùng 6Nhâm TuấtThuVịĐại HungThụ Tử
4/2/2063Chủ Nhậtmùng 7Quý HợiKhaiMãoCát
5/2/2063Thứ Haimùng 8Giáp TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
6/2/2063Thứ Bamùng 9Ất SửuBếChủyĐại Hung
7/2/2063Thứ Tưmùng 10Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
8/2/2063Thứ Năm11Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
9/2/2063Thứ Sáu12Mậu ThìnMãnQuỷHung
10/2/2063Thứ Bảy13Kỷ TỵBìnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/2/2063Chủ Nhật14Canh NgọĐịnhTinhHung
12/2/2063Thứ Hai15Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
13/2/2063Thứ Ba16Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
14/2/2063Thứ Tư17Quý DậuNguyChẩnHung
15/2/2063Thứ Năm18Giáp TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
16/2/2063Thứ Sáu19Ất HợiThuCangĐại Hung
17/2/2063Thứ Bảy20Bính TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/2/2063Chủ Nhật21Đinh SửuBếPhòngCát
19/2/2063Thứ Hai22Mậu DầnKiếnTâmĐại Hung
20/2/2063Thứ Ba23Kỷ MãoTrừBình Hòa
21/2/2063Thứ Tư24Canh ThìnMãnCát
22/2/2063Thứ Năm25Tân TỵBìnhĐẩuĐại Cát
23/2/2063Thứ Sáu26Nhâm NgọĐịnhNgưuĐại Hung
24/2/2063Thứ Bảy27Quý MùiChấpNữHung
25/2/2063Chủ Nhật28Giáp ThânPháĐại Hung
26/2/2063Thứ Hai29Ất DậuNguyNguyĐại Hung
27/2/2063Thứ Ba30Bính TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.