Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2060

Tháng 1 âm lịch năm 2060 (Canh Thìn) kéo dài từ 2/2/2060 đến 1/3/2060 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2060

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2060

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/2060Thứ Haimùng 1Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
3/2/2060Thứ Bamùng 2Bính NgọChấpThấtHung
4/2/2060Thứ Tưmùng 3Đinh MùiPháBíchHung
5/2/2060Thứ Nămmùng 4Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
6/2/2060Thứ Sáumùng 5Kỷ DậuNguyLâuĐại Hung
7/2/2060Thứ Bảymùng 6Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
8/2/2060Chủ Nhậtmùng 7Tân HợiThuMãoHung
9/2/2060Thứ Haimùng 8Nhâm TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
10/2/2060Thứ Bamùng 9Quý SửuBếChủyĐại Hung
11/2/2060Thứ Tưmùng 10Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
12/2/2060Thứ Năm11Ất MãoTrừTỉnhCát
13/2/2060Thứ Sáu12Bính ThìnMãnQuỷCát
14/2/2060Thứ Bảy13Đinh TỵBìnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/2/2060Chủ Nhật14Mậu NgọĐịnhTinhHung
16/2/2060Thứ Hai15Kỷ MùiChấpTrươngBình Hòa
17/2/2060Thứ Ba16Canh ThânPháDựcĐại Hung
18/2/2060Thứ Tư17Tân DậuNguyChẩnHung
19/2/2060Thứ Năm18Nhâm TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
20/2/2060Thứ Sáu19Quý HợiThuCangĐại Hung
21/2/2060Thứ Bảy20Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/2/2060Chủ Nhật21Ất SửuBếPhòngHung
23/2/2060Thứ Hai22Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
24/2/2060Thứ Ba23Đinh MãoTrừĐại Cát
25/2/2060Thứ Tư24Mậu ThìnMãnCát
26/2/2060Thứ Năm25Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
27/2/2060Thứ Sáu26Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung
28/2/2060Thứ Bảy27Tân MùiChấpNữHung
29/2/2060Chủ Nhật28Nhâm ThânPháĐại Hung
1/3/2060Thứ Hai29Quý DậuNguyNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.