Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 1 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 24/1/2058 đến 22/2/2058 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2058

28/1/2058Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/2/2058Đại CátThứ Tư · 21 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/2/2058Đại CátThứ Năm · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/2058CátThứ Hai · 19 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/1/2058CátThứ Ba · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/1/2058CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2058CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2058CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/1/2058Thứ Nămmùng 1Bính TuấtThuGiácĐại HungThụ Tử
25/1/2058Thứ Sáumùng 2Đinh HợiKhaiCangCát
26/1/2058Thứ Bảymùng 3Mậu TýBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
27/1/2058Chủ Nhậtmùng 4Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
28/1/2058Thứ Haimùng 5Canh DầnTrừTâmĐại Cát
29/1/2058Thứ Bamùng 6Tân MãoMãnCát
30/1/2058Thứ Tưmùng 7Nhâm ThìnBìnhCát
31/1/2058Thứ Nămmùng 8Quý TỵĐịnhĐẩuCát
1/2/2058Thứ Sáumùng 9Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
2/2/2058Thứ Bảymùng 10Ất MùiPháNữĐại Hung
3/2/2058Chủ Nhật11Bính ThânNguyĐại Hung
4/2/2058Thứ Hai12Đinh DậuNguyNguyHung
5/2/2058Thứ Ba13Mậu TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
6/2/2058Thứ Tư14Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
7/2/2058Thứ Năm15Canh TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/2/2058Thứ Sáu16Tân SửuBếLâuHung
9/2/2058Thứ Bảy17Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
10/2/2058Chủ Nhật18Quý MãoTrừMãoHung
11/2/2058Thứ Hai19Giáp ThìnMãnTấtCát
12/2/2058Thứ Ba20Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
13/2/2058Thứ Tư21Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
14/2/2058Thứ Năm22Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
15/2/2058Thứ Sáu23Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
16/2/2058Thứ Bảy24Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung
17/2/2058Chủ Nhật25Canh TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
18/2/2058Thứ Hai26Tân HợiThuTrươngBình Hòa
19/2/2058Thứ Ba27Nhâm TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
20/2/2058Thứ Tư28Quý SửuBếChẩnHung
21/2/2058Thứ Năm29Giáp DầnKiếnGiácHung
22/2/2058Thứ Sáu30Ất MãoTrừCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.