Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2048

Tháng 1 âm lịch năm 2048 (Mậu Thìn) kéo dài từ 14/2/2048 đến 13/3/2048 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2048

17/2/2048Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/2048Đại CátThứ Năm · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/3/2048Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2048CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/2/2048CátThứ Bảy · 16 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2048CátThứ Năm · 28 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2048

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/2/2048Thứ Sáumùng 1Giáp DầnKiếnNgưuĐại Hung
15/2/2048Thứ Bảymùng 2Ất MãoTrừNữHung
16/2/2048Chủ Nhậtmùng 3Bính ThìnMãnCát
17/2/2048Thứ Haimùng 4Đinh TỵBìnhNguyĐại Cát
18/2/2048Thứ Bamùng 5Mậu NgọĐịnhThấtBình Hòa
19/2/2048Thứ Tưmùng 6Kỷ MùiChấpBíchBình Hòa
20/2/2048Thứ Nămmùng 7Canh ThânPháKhuêĐại Hung
21/2/2048Thứ Sáumùng 8Tân DậuNguyLâuĐại Hung
22/2/2048Thứ Bảymùng 9Nhâm TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
23/2/2048Chủ Nhậtmùng 10Quý HợiThuMãoHung
24/2/2048Thứ Hai11Giáp TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/2/2048Thứ Ba12Ất SửuBếChủyĐại Hung
26/2/2048Thứ Tư13Bính DầnKiếnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/2/2048Thứ Năm14Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
28/2/2048Thứ Sáu15Mậu ThìnMãnQuỷHung
29/2/2048Thứ Bảy16Kỷ TỵBìnhLiễuCát
1/3/2048Chủ Nhật17Canh NgọĐịnhTinhHung
2/3/2048Thứ Hai18Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
3/3/2048Thứ Ba19Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
4/3/2048Thứ Tư20Quý DậuNguyChẩnHung
5/3/2048Thứ Năm21Giáp TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
6/3/2048Thứ Sáu22Ất HợiThànhCangBình Hòa
7/3/2048Thứ Bảy23Bính TýThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/3/2048Chủ Nhật24Đinh SửuKhaiPhòngĐại Cát
9/3/2048Thứ Hai25Mậu DầnBếTâmĐại Hung
10/3/2048Thứ Ba26Kỷ MãoKiếnBình Hòa
11/3/2048Thứ Tư27Canh ThìnTrừBình Hòa
12/3/2048Thứ Năm28Tân TỵMãnĐẩuCát
13/3/2048Thứ Sáu29Nhâm NgọBìnhNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.