Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 2 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 19/3/2045 đến 16/4/2045 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2045

6/4/2045Đại CátThứ Năm · 19 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/3/2045Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/2045CátThứ Hai · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/2045CátChủ Nhật · 22 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2045CátThứ Năm · 12 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2045CátThứ Ba · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/4/2045CátThứ Ba · 24 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2045CátThứ Tư · 25 tháng 2 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/3/2045Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThânChấpĐại Hung
20/3/2045Thứ Haimùng 2Quý DậuPháNguyHung
21/3/2045Thứ Bamùng 3Giáp TuấtNguyThấtCát
22/3/2045Thứ Tưmùng 4Ất HợiThànhBíchĐại Cát
23/3/2045Thứ Nămmùng 5Bính TýThuKhuêHung
24/3/2045Thứ Sáumùng 6Đinh SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
25/3/2045Thứ Bảymùng 7Mậu DầnBếVịHung
26/3/2045Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MãoKiếnMãoHung
27/3/2045Thứ Haimùng 9Canh ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
28/3/2045Thứ Bamùng 10Tân TỵMãnChủyHung
29/3/2045Thứ Tư11Nhâm NgọBìnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/3/2045Thứ Năm12Quý MùiĐịnhTỉnhCát
31/3/2045Thứ Sáu13Giáp ThânChấpQuỷHung
1/4/2045Thứ Bảy14Ất DậuPháLiễuHung
2/4/2045Chủ Nhật15Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
3/4/2045Thứ Hai16Đinh HợiThànhTrươngCát
4/4/2045Thứ Ba17Mậu TýThuDựcHung
5/4/2045Thứ Tư18Kỷ SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
6/4/2045Thứ Năm19Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
7/4/2045Thứ Sáu20Tân MãoBếCangĐại Hung
8/4/2045Thứ Bảy21Nhâm ThìnKiếnĐêĐại HungThụ Tử
9/4/2045Chủ Nhật22Quý TỵTrừPhòngCát
10/4/2045Thứ Hai23Giáp NgọMãnTâmHung
11/4/2045Thứ Ba24Ất MùiBìnhCát
12/4/2045Thứ Tư25Bính ThânĐịnhCát
13/4/2045Thứ Năm26Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
14/4/2045Thứ Sáu27Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
15/4/2045Thứ Bảy28Kỷ HợiNguyNữĐại Hung
16/4/2045Chủ Nhật29Canh TýThànhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.