Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 3 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 17/4/2045 đến 16/5/2045 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2045

18/4/2045Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/2045Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/5/2045Đại CátThứ Ba · 30 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/2045Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 3 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/4/2045CátChủ Nhật · 14 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2045CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/4/2045CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/4/2045CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/4/2045Thứ Haimùng 1Tân SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
18/4/2045Thứ Bamùng 2Nhâm DầnKhaiThấtĐại Cát
19/4/2045Thứ Tưmùng 3Quý MãoBếBíchHung
20/4/2045Thứ Nămmùng 4Giáp ThìnKiếnKhuêHung
21/4/2045Thứ Sáumùng 5Ất TỵTrừLâuCát
22/4/2045Thứ Bảymùng 6Bính NgọMãnVịCát
23/4/2045Chủ Nhậtmùng 7Đinh MùiBìnhMãoBình Hòa
24/4/2045Thứ Haimùng 8Mậu ThânĐịnhTấtCát
25/4/2045Thứ Bamùng 9Kỷ DậuChấpChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/4/2045Thứ Tưmùng 10Canh TuấtPháSâmHung
27/4/2045Thứ Năm11Tân HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
28/4/2045Thứ Sáu12Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
29/4/2045Thứ Bảy13Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
30/4/2045Chủ Nhật14Giáp DầnKhaiTinhCát
1/5/2045Thứ Hai15Ất MãoBếTrươngĐại Hung
2/5/2045Thứ Ba16Bính ThìnKiếnDựcHung
3/5/2045Thứ Tư17Đinh TỵTrừChẩnCát
4/5/2045Thứ Năm18Mậu NgọMãnGiácBình Hòa
5/5/2045Thứ Sáu19Kỷ MùiBìnhCangHung
6/5/2045Thứ Bảy20Canh ThânBìnhĐêCát
7/5/2045Chủ Nhật21Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
8/5/2045Thứ Hai22Nhâm TuấtChấpTâmĐại Hung
9/5/2045Thứ Ba23Quý HợiPháĐại HungThụ Tử
10/5/2045Thứ Tư24Giáp TýNguyĐại Hung
11/5/2045Thứ Năm25Ất SửuThànhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
12/5/2045Thứ Sáu26Bính DầnThuNgưuĐại Hung
13/5/2045Thứ Bảy27Đinh MãoKhaiNữCát
14/5/2045Chủ Nhật28Mậu ThìnBếĐại Hung
15/5/2045Thứ Hai29Kỷ TỵKiếnNguyHung
16/5/2045Thứ Ba30Canh NgọTrừThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.