Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 1 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 17/2/2045 đến 18/3/2045 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2045

4/3/2045Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2045Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/2/2045Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2045Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/2045CátThứ Sáu · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/2/2045CátThứ Hai · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/3/2045CátThứ Năm · 14 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/3/2045CátThứ Hai · 18 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/2/2045Thứ Sáumùng 1Nhâm DầnKiếnNgưuĐại Hung
18/2/2045Thứ Bảymùng 2Quý MãoTrừNữHung
19/2/2045Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThìnMãnHung
20/2/2045Thứ Haimùng 4Ất TỵBìnhNguyCát
21/2/2045Thứ Bamùng 5Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
22/2/2045Thứ Tưmùng 6Đinh MùiChấpBíchĐại Cát
23/2/2045Thứ Nămmùng 7Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
24/2/2045Thứ Sáumùng 8Kỷ DậuNguyLâuĐại Hung
25/2/2045Thứ Bảymùng 9Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
26/2/2045Chủ Nhậtmùng 10Tân HợiThuMãoHung
27/2/2045Thứ Hai11Nhâm TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
28/2/2045Thứ Ba12Quý SửuBếChủyĐại Hung
1/3/2045Thứ Tư13Giáp DầnKiếnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/3/2045Thứ Năm14Ất MãoTrừTỉnhCát
3/3/2045Thứ Sáu15Bính ThìnMãnQuỷCát
4/3/2045Thứ Bảy16Đinh TỵBìnhLiễuĐại Cát
5/3/2045Chủ Nhật17Mậu NgọĐịnhTinhHung
6/3/2045Thứ Hai18Kỷ MùiĐịnhTrươngCát
7/3/2045Thứ Ba19Canh ThânChấpDựcĐại Hung
8/3/2045Thứ Tư20Tân DậuPháChẩnBình Hòa
9/3/2045Thứ Năm21Nhâm TuấtNguyGiácĐại HungThụ Tử
10/3/2045Thứ Sáu22Quý HợiThànhCangBình Hòa
11/3/2045Thứ Bảy23Giáp TýThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
12/3/2045Chủ Nhật24Ất SửuKhaiPhòngĐại Cát
13/3/2045Thứ Hai25Bính DầnBếTâmĐại Hung
14/3/2045Thứ Ba26Đinh MãoKiếnBình Hòa
15/3/2045Thứ Tư27Mậu ThìnTrừBình Hòa
16/3/2045Thứ Năm28Kỷ TỵMãnĐẩuCát
17/3/2045Thứ Sáu29Canh NgọBìnhNgưuBình Hòa
18/3/2045Thứ Bảy30Tân MùiĐịnhNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.