Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 1 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 28/1/2036 đến 26/2/2036 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2036

20/2/2036Đại CátThứ Tư · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/2036Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/2036CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/2036CátThứ Sáu · 12 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/2036CátThứ Ba · 23 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/2/2036CátChủ Nhật · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2036CátThứ Tư · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/1/2036Thứ Haimùng 1Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
29/1/2036Thứ Bamùng 2Ất MùiPháHung
30/1/2036Thứ Tưmùng 3Bính ThânNguyHung
31/1/2036Thứ Nămmùng 4Đinh DậuThànhĐẩuĐại Cát
1/2/2036Thứ Sáumùng 5Mậu TuấtThuNgưuĐại HungThụ Tử
2/2/2036Thứ Bảymùng 6Kỷ HợiKhaiNữCát
3/2/2036Chủ Nhậtmùng 7Canh TýBếĐại HungSát Chủ Dương
4/2/2036Thứ Haimùng 8Tân SửuKiếnNguyHung
5/2/2036Thứ Bamùng 9Nhâm DầnKiếnThấtBình Hòa
6/2/2036Thứ Tưmùng 10Quý MãoTrừBíchCát
7/2/2036Thứ Năm11Giáp ThìnMãnKhuêHung
8/2/2036Thứ Sáu12Ất TỵBìnhLâuCát
9/2/2036Thứ Bảy13Bính NgọĐịnhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/2/2036Chủ Nhật14Đinh MùiChấpMãoCát
11/2/2036Thứ Hai15Mậu ThânPháTấtHung
12/2/2036Thứ Ba16Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
13/2/2036Thứ Tư17Canh TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
14/2/2036Thứ Năm18Tân HợiThuTỉnhBình Hòa
15/2/2036Thứ Sáu19Nhâm TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2036Thứ Bảy20Quý SửuBếLiễuĐại Hung
17/2/2036Chủ Nhật21Giáp DầnKiếnTinhHung
18/2/2036Thứ Hai22Ất MãoTrừTrươngBình Hòa
19/2/2036Thứ Ba23Bính ThìnMãnDựcCát
20/2/2036Thứ Tư24Đinh TỵBìnhChẩnĐại Cát
21/2/2036Thứ Năm25Mậu NgọĐịnhGiácBình Hòa
22/2/2036Thứ Sáu26Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
23/2/2036Thứ Bảy27Canh ThânPháĐêĐại Hung
24/2/2036Chủ Nhật28Tân DậuNguyPhòngHung
25/2/2036Thứ Hai29Nhâm TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
26/2/2036Thứ Ba30Quý HợiThuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.