Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 1 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 10/2/1994 đến 11/3/1994 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1994

9/3/1994Đại CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/2/1994Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/3/1994Đại CátThứ Tư · 21 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/1994Đại CátThứ Năm · 15 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/1994CátChủ Nhật · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/1994CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/3/1994CátThứ Năm · 29 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/1994CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/2/1994Thứ Nămmùng 1Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
11/2/1994Thứ Sáumùng 2Mậu ThìnMãnQuỷHung
12/2/1994Thứ Bảymùng 3Kỷ TỵBìnhLiễuCát
13/2/1994Chủ Nhậtmùng 4Canh NgọĐịnhTinhHung
14/2/1994Thứ Haimùng 5Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
15/2/1994Thứ Bamùng 6Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
16/2/1994Thứ Tưmùng 7Quý DậuNguyChẩnHung
17/2/1994Thứ Nămmùng 8Giáp TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
18/2/1994Thứ Sáumùng 9Ất HợiThuCangĐại Hung
19/2/1994Thứ Bảymùng 10Bính TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/2/1994Chủ Nhật11Đinh SửuBếPhòngCát
21/2/1994Thứ Hai12Mậu DầnKiếnTâmĐại Hung
22/2/1994Thứ Ba13Kỷ MãoTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/2/1994Thứ Tư14Canh ThìnMãnCát
24/2/1994Thứ Năm15Tân TỵBìnhĐẩuĐại Cát
25/2/1994Thứ Sáu16Nhâm NgọĐịnhNgưuĐại Hung
26/2/1994Thứ Bảy17Quý MùiChấpNữHung
27/2/1994Chủ Nhật18Giáp ThânPháĐại Hung
28/2/1994Thứ Hai19Ất DậuNguyNguyĐại Hung
1/3/1994Thứ Ba20Bính TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
2/3/1994Thứ Tư21Đinh HợiThuBíchĐại Cát
3/3/1994Thứ Năm22Mậu TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/3/1994Thứ Sáu23Kỷ SửuBếLâuHung
5/3/1994Thứ Bảy24Canh DầnKiếnVịBình Hòa
6/3/1994Chủ Nhật25Tân MãoTrừMãoHung
7/3/1994Thứ Hai26Nhâm ThìnTrừTấtCát
8/3/1994Thứ Ba27Quý TỵMãnChủyHung
9/3/1994Thứ Tư28Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
10/3/1994Thứ Năm29Ất MùiĐịnhTỉnhCát
11/3/1994Thứ Sáu30Bính ThânChấpQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.