Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1986

Tháng 1 âm lịch năm 1986 (Bính Dần) kéo dài từ 9/2/1986 đến 9/3/1986 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1986

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1986

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/2/1986Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThânPháĐại Hung
10/2/1986Thứ Haimùng 2Ất DậuNguyNguyĐại Hung
11/2/1986Thứ Bamùng 3Bính TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
12/2/1986Thứ Tưmùng 4Đinh HợiThuBíchĐại Cát
13/2/1986Thứ Nămmùng 5Mậu TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/2/1986Thứ Sáumùng 6Kỷ SửuBếLâuHung
15/2/1986Thứ Bảymùng 7Canh DầnKiếnVịBình Hòa
16/2/1986Chủ Nhậtmùng 8Tân MãoTrừMãoHung
17/2/1986Thứ Haimùng 9Nhâm ThìnMãnTấtCát
18/2/1986Thứ Bamùng 10Quý TỵBìnhChủyBình Hòa
19/2/1986Thứ Tư11Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa
20/2/1986Thứ Năm12Ất MùiChấpTỉnhBình Hòa
21/2/1986Thứ Sáu13Bính ThânPháQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/2/1986Thứ Bảy14Đinh DậuNguyLiễuHung
23/2/1986Chủ Nhật15Mậu TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
24/2/1986Thứ Hai16Kỷ HợiThuTrươngBình Hòa
25/2/1986Thứ Ba17Canh TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/2/1986Thứ Tư18Tân SửuBếChẩnHung
27/2/1986Thứ Năm19Nhâm DầnKiếnGiácHung
28/2/1986Thứ Sáu20Quý MãoTrừCangHung
1/3/1986Thứ Bảy21Giáp ThìnMãnĐêHung
2/3/1986Chủ Nhật22Ất TỵBìnhPhòngĐại Cát
3/3/1986Thứ Hai23Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
4/3/1986Thứ Ba24Đinh MùiChấpĐại Cát
5/3/1986Thứ Tư25Mậu ThânPháHung
6/3/1986Thứ Năm26Kỷ DậuNguyĐẩuHung
7/3/1986Thứ Sáu27Canh TuấtNguyNgưuĐại HungThụ Tử
8/3/1986Thứ Bảy28Tân HợiThànhNữCát
9/3/1986Chủ Nhật29Nhâm TýThuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.