Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1983

Tháng 1 âm lịch năm 1983 (Quý Hợi) kéo dài từ 13/2/1983 đến 14/3/1983 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1983

28/2/1983Đại CátThứ Hai · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/1983Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/1983Đại CátThứ Hai · 23 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/2/1983CátThứ Hai · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/2/1983CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/1983CátThứ Ba · 24 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/1983CátThứ Bảy · 28 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/1983CátThứ Hai · 30 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1983

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/2/1983Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThânPháĐại Hung
14/2/1983Thứ Haimùng 2Quý DậuNguyNguyĐại Hung
15/2/1983Thứ Bamùng 3Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
16/2/1983Thứ Tưmùng 4Ất HợiThuBíchBình Hòa
17/2/1983Thứ Nămmùng 5Bính TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
18/2/1983Thứ Sáumùng 6Đinh SửuBếLâuCát
19/2/1983Thứ Bảymùng 7Mậu DầnKiếnVịBình Hòa
20/2/1983Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MãoTrừMãoHung
21/2/1983Thứ Haimùng 9Canh ThìnMãnTấtCát
22/2/1983Thứ Bamùng 10Tân TỵBìnhChủyBình Hòa
23/2/1983Thứ Tư11Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
24/2/1983Thứ Năm12Quý MùiChấpTỉnhBình Hòa
25/2/1983Thứ Sáu13Giáp ThânPháQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/2/1983Thứ Bảy14Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
27/2/1983Chủ Nhật15Bính TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
28/2/1983Thứ Hai16Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
1/3/1983Thứ Ba17Mậu TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/3/1983Thứ Tư18Kỷ SửuBếChẩnHung
3/3/1983Thứ Năm19Canh DầnKiếnGiácHung
4/3/1983Thứ Sáu20Tân MãoTrừCangHung
5/3/1983Thứ Bảy21Nhâm ThìnMãnĐêHung
6/3/1983Chủ Nhật22Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát
7/3/1983Thứ Hai23Giáp NgọBìnhTâmĐại Cát
8/3/1983Thứ Ba24Ất MùiĐịnhCát
9/3/1983Thứ Tư25Bính ThânChấpHung
10/3/1983Thứ Năm26Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
11/3/1983Thứ Sáu27Mậu TuấtNguyNgưuĐại HungThụ Tử
12/3/1983Thứ Bảy28Kỷ HợiThànhNữCát
13/3/1983Chủ Nhật29Canh TýThuĐại HungSát Chủ Dương
14/3/1983Thứ Hai30Tân SửuKhaiNguyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.