Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1980

Tháng 2 âm lịch năm 1980 (Canh Thân) kéo dài từ 17/3/1980 đến 14/4/1980 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1980

9/4/1980Đại CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/1980Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/4/1980CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/1980CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/4/1980CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/4/1980CátThứ Sáu · 26 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1980

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/3/1980Thứ Haimùng 1Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
18/3/1980Thứ Bamùng 2Canh DầnBếThấtHung
19/3/1980Thứ Tưmùng 3Tân MãoKiếnBíchCát
20/3/1980Thứ Nămmùng 4Nhâm ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
21/3/1980Thứ Sáumùng 5Quý TỵMãnLâuBình Hòa
22/3/1980Thứ Bảymùng 6Giáp NgọBìnhVịĐại Cát
23/3/1980Chủ Nhậtmùng 7Ất MùiĐịnhMãoBình Hòa
24/3/1980Thứ Haimùng 8Bính ThânChấpTấtHung
25/3/1980Thứ Bamùng 9Đinh DậuPháChủyĐại Hung
26/3/1980Thứ Tưmùng 10Mậu TuấtNguySâmHung
27/3/1980Thứ Năm11Kỷ HợiThànhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/3/1980Thứ Sáu12Canh TýThuQuỷHung
29/3/1980Thứ Bảy13Tân SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
30/3/1980Chủ Nhật14Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
31/3/1980Thứ Hai15Quý MãoKiếnTrươngBình Hòa
1/4/1980Thứ Ba16Giáp ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
2/4/1980Thứ Tư17Ất TỵMãnChẩnCát
3/4/1980Thứ Năm18Bính NgọBìnhGiácCát
4/4/1980Thứ Sáu19Đinh MùiĐịnhCangHung
5/4/1980Thứ Bảy20Mậu ThânĐịnhĐêHung
6/4/1980Chủ Nhật21Kỷ DậuChấpPhòngBình Hòa
7/4/1980Thứ Hai22Canh TuấtPháTâmĐại Hung
8/4/1980Thứ Ba23Tân HợiNguyHung
9/4/1980Thứ Tư24Nhâm TýThànhĐại Cát
10/4/1980Thứ Năm25Quý SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/1980Thứ Sáu26Giáp DầnKhaiNgưuCát
12/4/1980Thứ Bảy27Ất MãoBếNữĐại Hung
13/4/1980Chủ Nhật28Bính ThìnKiếnĐại HungThụ Tử
14/4/1980Thứ Hai29Đinh TỵTrừNguyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.