Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1980

Tháng 3 âm lịch năm 1980 (Canh Thân) kéo dài từ 15/4/1980 đến 13/5/1980 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1980

19/4/1980Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/4/1980Đại CátThứ Ba · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/4/1980Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/5/1980Đại CátThứ Năm · 24 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/1980CátThứ Ba · 22 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/4/1980CátThứ Tư · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/1980CátThứ Tư · 23 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/4/1980CátThứ Ba · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1980

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/4/1980Thứ Bamùng 1Mậu NgọMãnThấtCát
16/4/1980Thứ Tưmùng 2Kỷ MùiBìnhBíchCát
17/4/1980Thứ Nămmùng 3Canh ThânĐịnhKhuêHung
18/4/1980Thứ Sáumùng 4Tân DậuChấpLâuBình Hòa
19/4/1980Thứ Bảymùng 5Nhâm TuấtPháVịĐại Cát
20/4/1980Chủ Nhậtmùng 6Quý HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
21/4/1980Thứ Haimùng 7Giáp TýThànhTấtĐại Cát
22/4/1980Thứ Bamùng 8Ất SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
23/4/1980Thứ Tưmùng 9Bính DầnKhaiSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/4/1980Thứ Nămmùng 10Đinh MãoBếTỉnhHung
25/4/1980Thứ Sáu11Mậu ThìnKiếnQuỷHung
26/4/1980Thứ Bảy12Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
27/4/1980Chủ Nhật13Canh NgọMãnTinhHung
28/4/1980Thứ Hai14Tân MùiBìnhTrươngCát
29/4/1980Thứ Ba15Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
30/4/1980Thứ Tư16Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
1/5/1980Thứ Năm17Giáp TuấtPháGiácHung
2/5/1980Thứ Sáu18Ất HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
3/5/1980Thứ Bảy19Bính TýThànhĐêBình Hòa
4/5/1980Chủ Nhật20Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1980Thứ Hai21Mậu DầnKhaiTâmCát
6/5/1980Thứ Ba22Kỷ MãoKhaiCát
7/5/1980Thứ Tư23Canh ThìnBếCát
8/5/1980Thứ Năm24Tân TỵKiếnĐẩuĐại Cát
9/5/1980Thứ Sáu25Nhâm NgọTrừNgưuHung
10/5/1980Thứ Bảy26Quý MùiMãnNữBình Hòa
11/5/1980Chủ Nhật27Giáp ThânBìnhHung
12/5/1980Thứ Hai28Ất DậuĐịnhNguyHung
13/5/1980Thứ Ba29Bính TuấtChấpThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.