Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1980

Tháng 1 âm lịch năm 1980 (Canh Thân) kéo dài từ 16/2/1980 đến 16/3/1980 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1980

23/2/1980Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/2/1980CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/2/1980CátThứ Hai · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/3/1980CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/1980CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/3/1980CátChủ Nhật · 23 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/1980CátThứ Ba · 25 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1980CátThứ Bảy · 29 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1980

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/2/1980Thứ Bảymùng 1Kỷ MùiChấpNữHung
17/2/1980Chủ Nhậtmùng 2Canh ThânPháĐại Hung
18/2/1980Thứ Haimùng 3Tân DậuNguyNguyĐại Hung
19/2/1980Thứ Bamùng 4Nhâm TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
20/2/1980Thứ Tưmùng 5Quý HợiThuBíchBình Hòa
21/2/1980Thứ Nămmùng 6Giáp TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/2/1980Thứ Sáumùng 7Ất SửuBếLâuHung
23/2/1980Thứ Bảymùng 8Bính DầnKiếnVịĐại Cát
24/2/1980Chủ Nhậtmùng 9Đinh MãoTrừMãoCát
25/2/1980Thứ Haimùng 10Mậu ThìnMãnTấtCát
26/2/1980Thứ Ba11Kỷ TỵBìnhChủyBình Hòa
27/2/1980Thứ Tư12Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
28/2/1980Thứ Năm13Tân MùiChấpTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/2/1980Thứ Sáu14Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
1/3/1980Thứ Bảy15Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
2/3/1980Chủ Nhật16Giáp TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
3/3/1980Thứ Hai17Ất HợiThuTrươngBình Hòa
4/3/1980Thứ Ba18Bính TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
5/3/1980Thứ Tư19Đinh SửuBếChẩnCát
6/3/1980Thứ Năm20Mậu DầnBếGiácHung
7/3/1980Thứ Sáu21Kỷ MãoKiếnCangHung
8/3/1980Thứ Bảy22Canh ThìnTrừĐêHung
9/3/1980Chủ Nhật23Tân TỵMãnPhòngCát
10/3/1980Thứ Hai24Nhâm NgọBìnhTâmBình Hòa
11/3/1980Thứ Ba25Quý MùiĐịnhCát
12/3/1980Thứ Tư26Giáp ThânChấpCát
13/3/1980Thứ Năm27Ất DậuPháĐẩuBình Hòa
14/3/1980Thứ Sáu28Bính TuấtNguyNgưuĐại HungThụ Tử
15/3/1980Thứ Bảy29Đinh HợiThànhNữCát
16/3/1980Chủ Nhật30Mậu TýThuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.