Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1967

Tháng 2 âm lịch năm 1967 (Đinh Mùi) kéo dài từ 11/3/1967 đến 9/4/1967 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1967

8/4/1967Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/3/1967Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/1967Đại CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/1967CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/1967CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/3/1967CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/1967CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/3/1967CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1967

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/3/1967Thứ Bảymùng 1Giáp TuấtNguyVịCát
12/3/1967Chủ Nhậtmùng 2Ất HợiThànhMãoCát
13/3/1967Thứ Haimùng 3Bính TýThuTấtCát
14/3/1967Thứ Bamùng 4Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
15/3/1967Thứ Tưmùng 5Mậu DầnBếSâmHung
16/3/1967Thứ Nămmùng 6Kỷ MãoKiếnTỉnhCát
17/3/1967Thứ Sáumùng 7Canh ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
18/3/1967Thứ Bảymùng 8Tân TỵMãnLiễuHung
19/3/1967Chủ Nhậtmùng 9Nhâm NgọBìnhTinhCát
20/3/1967Thứ Haimùng 10Quý MùiĐịnhTrươngCát
21/3/1967Thứ Ba11Giáp ThânChấpDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/3/1967Thứ Tư12Ất DậuPháChẩnBình Hòa
23/3/1967Thứ Năm13Bính TuấtNguyGiácĐại Hung
24/3/1967Thứ Sáu14Đinh HợiThànhCangBình Hòa
25/3/1967Thứ Bảy15Mậu TýThuĐêHung
26/3/1967Chủ Nhật16Kỷ SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
27/3/1967Thứ Hai17Canh DầnBếTâmĐại Hung
28/3/1967Thứ Ba18Tân MãoKiếnBình Hòa
29/3/1967Thứ Tư19Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
30/3/1967Thứ Năm20Quý TỵMãnĐẩuCát
31/3/1967Thứ Sáu21Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
1/4/1967Thứ Bảy22Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
2/4/1967Chủ Nhật23Bính ThânChấpĐại Hung
3/4/1967Thứ Hai24Đinh DậuPháNguyHung
4/4/1967Thứ Ba25Mậu TuấtNguyThấtHung
5/4/1967Thứ Tư26Kỷ HợiThànhBíchĐại Cát
6/4/1967Thứ Năm27Canh TýThànhKhuêBình Hòa
7/4/1967Thứ Sáu28Tân SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/1967Thứ Bảy29Nhâm DầnKhaiVịĐại Cát
9/4/1967Chủ Nhật30Quý MãoBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.