Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1967

Tháng 3 âm lịch năm 1967 (Đinh Mùi) kéo dài từ 10/4/1967 đến 8/5/1967 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1967

2/5/1967Đại CátThứ Ba · 23 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/1967Đại CátThứ Năm · 11 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/1967Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/4/1967CátChủ Nhật · 14 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/4/1967CátThứ Sáu · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/4/1967CátThứ Năm · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/1967CátThứ Sáu · 26 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/1967CátThứ Hai · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1967

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/4/1967Thứ Haimùng 1Giáp ThìnKiếnTấtCát
11/4/1967Thứ Bamùng 2Ất TỵTrừChủyHung
12/4/1967Thứ Tưmùng 3Bính NgọMãnSâmCát
13/4/1967Thứ Nămmùng 4Đinh MùiBìnhTỉnhCát
14/4/1967Thứ Sáumùng 5Mậu ThânĐịnhQuỷHung
15/4/1967Thứ Bảymùng 6Kỷ DậuChấpLiễuHung
16/4/1967Chủ Nhậtmùng 7Canh TuấtPháTinhĐại Hung
17/4/1967Thứ Haimùng 8Tân HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
18/4/1967Thứ Bamùng 9Nhâm TýThànhDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/4/1967Thứ Tưmùng 10Quý SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
20/4/1967Thứ Năm11Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
21/4/1967Thứ Sáu12Ất MãoBếCangĐại Hung
22/4/1967Thứ Bảy13Bính ThìnKiếnĐêHung
23/4/1967Chủ Nhật14Đinh TỵTrừPhòngCát
24/4/1967Thứ Hai15Mậu NgọMãnTâmHung
25/4/1967Thứ Ba16Kỷ MùiBìnhCát
26/4/1967Thứ Tư17Canh ThânĐịnhCát
27/4/1967Thứ Năm18Tân DậuChấpĐẩuBình Hòa
28/4/1967Thứ Sáu19Nhâm TuấtPháNgưuCát
29/4/1967Thứ Bảy20Quý HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
30/4/1967Chủ Nhật21Giáp TýThànhBình Hòa
1/5/1967Thứ Hai22Ất SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/5/1967Thứ Ba23Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
3/5/1967Thứ Tư24Đinh MãoBếBíchHung
4/5/1967Thứ Năm25Mậu ThìnKiếnKhuêHung
5/5/1967Thứ Sáu26Kỷ TỵTrừLâuCát
6/5/1967Thứ Bảy27Canh NgọMãnVịCát
7/5/1967Chủ Nhật28Tân MùiMãnMãoĐại Cát
8/5/1967Thứ Hai29Nhâm ThânBìnhTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.