Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1967

Tháng 1 âm lịch năm 1967 (Đinh Mùi) kéo dài từ 9/2/1967 đến 10/3/1967 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1967

22/2/1967Đại CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/1967Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/3/1967Đại CátThứ Ba · 27 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/2/1967CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/1967CátThứ Bảy · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/2/1967CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/1967CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/1967CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1967

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/2/1967Thứ Nămmùng 1Giáp ThìnMãnKhuêHung
10/2/1967Thứ Sáumùng 2Ất TỵBìnhLâuCát
11/2/1967Thứ Bảymùng 3Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
12/2/1967Chủ Nhậtmùng 4Đinh MùiChấpMãoCát
13/2/1967Thứ Haimùng 5Mậu ThânPháTấtHung
14/2/1967Thứ Bamùng 6Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
15/2/1967Thứ Tưmùng 7Canh TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
16/2/1967Thứ Nămmùng 8Tân HợiThuTỉnhBình Hòa
17/2/1967Thứ Sáumùng 9Nhâm TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
18/2/1967Thứ Bảymùng 10Quý SửuBếLiễuĐại Hung
19/2/1967Chủ Nhật11Giáp DầnKiếnTinhHung
20/2/1967Thứ Hai12Ất MãoTrừTrươngBình Hòa
21/2/1967Thứ Ba13Bính ThìnMãnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/2/1967Thứ Tư14Đinh TỵBìnhChẩnĐại Cát
23/2/1967Thứ Năm15Mậu NgọĐịnhGiácBình Hòa
24/2/1967Thứ Sáu16Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
25/2/1967Thứ Bảy17Canh ThânPháĐêĐại Hung
26/2/1967Chủ Nhật18Tân DậuNguyPhòngHung
27/2/1967Thứ Hai19Nhâm TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
28/2/1967Thứ Ba20Quý HợiThuBình Hòa
1/3/1967Thứ Tư21Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
2/3/1967Thứ Năm22Ất SửuBếĐẩuHung
3/3/1967Thứ Sáu23Bính DầnKiếnNgưuBình Hòa
4/3/1967Thứ Bảy24Đinh MãoTrừNữCát
5/3/1967Chủ Nhật25Mậu ThìnMãnHung
6/3/1967Thứ Hai26Kỷ TỵBìnhNguyCát
7/3/1967Thứ Ba27Canh NgọBìnhThấtĐại Cát
8/3/1967Thứ Tư28Tân MùiĐịnhBíchCát
9/3/1967Thứ Năm29Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
10/3/1967Thứ Sáu30Quý DậuPháLâuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.