Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1962

Tháng 2 âm lịch năm 1962 (Nhâm Dần) kéo dài từ 6/3/1962 đến 4/4/1962 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1962

14/3/1962Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/1962Đại CátThứ Tư · 16 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/1962CátThứ Bảy · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/3/1962CátThứ Hai · 21 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/1962CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/1962CátThứ Ba · 22 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/3/1962CátThứ Năm · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/1962CátChủ Nhật · 27 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1962

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/3/1962Thứ Bamùng 1Quý MãoTrừBình Hòa
7/3/1962Thứ Tưmùng 2Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
8/3/1962Thứ Nămmùng 3Ất TỵMãnĐẩuCát
9/3/1962Thứ Sáumùng 4Bính NgọBìnhNgưuBình Hòa
10/3/1962Thứ Bảymùng 5Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
11/3/1962Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThânChấpĐại Hung
12/3/1962Thứ Haimùng 7Kỷ DậuPháNguyHung
13/3/1962Thứ Bamùng 8Canh TuấtNguyThấtHung
14/3/1962Thứ Tưmùng 9Tân HợiThànhBíchĐại Cát
15/3/1962Thứ Nămmùng 10Nhâm TýThuKhuêHung
16/3/1962Thứ Sáu11Quý SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
17/3/1962Thứ Bảy12Giáp DầnBếVịCát
18/3/1962Chủ Nhật13Ất MãoKiếnMãoHung
19/3/1962Thứ Hai14Bính ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
20/3/1962Thứ Ba15Đinh TỵMãnChủyHung
21/3/1962Thứ Tư16Mậu NgọBìnhSâmĐại Cát
22/3/1962Thứ Năm17Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
23/3/1962Thứ Sáu18Canh ThânChấpQuỷĐại Hung
24/3/1962Thứ Bảy19Tân DậuPháLiễuHung
25/3/1962Chủ Nhật20Nhâm TuấtNguyTinhĐại Hung
26/3/1962Thứ Hai21Quý HợiThànhTrươngCát
27/3/1962Thứ Ba22Giáp TýThuDựcCát
28/3/1962Thứ Tư23Ất SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
29/3/1962Thứ Năm24Bính DầnBếGiácHung
30/3/1962Thứ Sáu25Đinh MãoKiếnCangHung
31/3/1962Thứ Bảy26Mậu ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
1/4/1962Chủ Nhật27Kỷ TỵMãnPhòngCát
2/4/1962Thứ Hai28Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
3/4/1962Thứ Ba29Tân MùiĐịnhCát
4/4/1962Thứ Tư30Nhâm ThânChấpHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.