Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1962

Tháng 1 âm lịch năm 1962 (Nhâm Dần) kéo dài từ 5/2/1962 đến 5/3/1962 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1962

8/2/1962CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/1962CátChủ Nhật · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/1962CátThứ Hai · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/1962CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/2/1962CátThứ Bảy · 20 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/1962CátThứ Tư · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1962

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/2/1962Thứ Haimùng 1Giáp TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
6/2/1962Thứ Bamùng 2Ất HợiThuBình Hòa
7/2/1962Thứ Tưmùng 3Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
8/2/1962Thứ Nămmùng 4Đinh SửuBếĐẩuCát
9/2/1962Thứ Sáumùng 5Mậu DầnKiếnNgưuĐại Hung
10/2/1962Thứ Bảymùng 6Kỷ MãoTrừNữHung
11/2/1962Chủ Nhậtmùng 7Canh ThìnMãnHung
12/2/1962Thứ Haimùng 8Tân TỵBìnhNguyCát
13/2/1962Thứ Bamùng 9Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
14/2/1962Thứ Tưmùng 10Quý MùiChấpBíchBình Hòa
15/2/1962Thứ Năm11Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
16/2/1962Thứ Sáu12Ất DậuNguyLâuĐại Hung
17/2/1962Thứ Bảy13Bính TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
18/2/1962Chủ Nhật14Đinh HợiThuMãoCát
19/2/1962Thứ Hai15Mậu TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
20/2/1962Thứ Ba16Kỷ SửuBếChủyĐại Hung
21/2/1962Thứ Tư17Canh DầnKiếnSâmBình Hòa
22/2/1962Thứ Năm18Tân MãoTrừTỉnhCát
23/2/1962Thứ Sáu19Nhâm ThìnMãnQuỷHung
24/2/1962Thứ Bảy20Quý TỵBìnhLiễuCát
25/2/1962Chủ Nhật21Giáp NgọĐịnhTinhHung
26/2/1962Thứ Hai22Ất MùiChấpTrươngBình Hòa
27/2/1962Thứ Ba23Bính ThânPháDựcHung
28/2/1962Thứ Tư24Đinh DậuNguyChẩnCát
1/3/1962Thứ Năm25Mậu TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
2/3/1962Thứ Sáu26Kỷ HợiThuCangĐại Hung
3/3/1962Thứ Bảy27Canh TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/3/1962Chủ Nhật28Tân SửuBếPhòngHung
5/3/1962Thứ Hai29Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.