Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1962

Tháng 3 âm lịch năm 1962 (Nhâm Dần) kéo dài từ 5/4/1962 đến 3/5/1962 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1962

14/4/1962Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/4/1962Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/1962Đại CátThứ Ba · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/4/1962CátChủ Nhật · 18 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/1962CátThứ Tư · 21 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/5/1962CátThứ Tư · 28 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/4/1962CátThứ Hai · 12 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1962

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/4/1962Thứ Nămmùng 1Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
6/4/1962Thứ Sáumùng 2Giáp TuấtPháNgưuĐại Hung
7/4/1962Thứ Bảymùng 3Ất HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
8/4/1962Chủ Nhậtmùng 4Bính TýThànhBình Hòa
9/4/1962Thứ Haimùng 5Đinh SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
10/4/1962Thứ Bamùng 6Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
11/4/1962Thứ Tưmùng 7Kỷ MãoBếBíchHung
12/4/1962Thứ Nămmùng 8Canh ThìnKiếnKhuêHung
13/4/1962Thứ Sáumùng 9Tân TỵTrừLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/4/1962Thứ Bảymùng 10Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
15/4/1962Chủ Nhật11Quý MùiBìnhMãoBình Hòa
16/4/1962Thứ Hai12Giáp ThânĐịnhTấtCát
17/4/1962Thứ Ba13Ất DậuChấpChủyĐại Hung
18/4/1962Thứ Tư14Bính TuấtPháSâmHung
19/4/1962Thứ Năm15Đinh HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
20/4/1962Thứ Sáu16Mậu TýThànhQuỷBình Hòa
21/4/1962Thứ Bảy17Kỷ SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
22/4/1962Chủ Nhật18Canh DầnKhaiTinhCát
23/4/1962Thứ Hai19Tân MãoBếTrươngĐại Hung
24/4/1962Thứ Ba20Nhâm ThìnKiếnDựcĐại Cát
25/4/1962Thứ Tư21Quý TỵTrừChẩnCát
26/4/1962Thứ Năm22Giáp NgọMãnGiácBình Hòa
27/4/1962Thứ Sáu23Ất MùiBìnhCangHung
28/4/1962Thứ Bảy24Bính ThânĐịnhĐêHung
29/4/1962Chủ Nhật25Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
30/4/1962Thứ Hai26Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
1/5/1962Thứ Ba27Kỷ HợiNguyĐại HungThụ Tử
2/5/1962Thứ Tư28Canh TýThànhCát
3/5/1962Thứ Năm29Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.