Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1926

Tháng 1 âm lịch năm 1926 (Bính Dần) kéo dài từ 13/2/1926 đến 13/3/1926 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1926

21/2/1926Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/1926Đại CátThứ Năm · 27 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/1926CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/3/1926CátThứ Sáu · 21 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/1926CátThứ Bảy · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/1926CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/3/1926CátThứ Bảy · 29 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1926

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/2/1926Thứ Bảymùng 1Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
14/2/1926Chủ Nhậtmùng 2Giáp TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
15/2/1926Thứ Haimùng 3Ất HợiThuTrươngBình Hòa
16/2/1926Thứ Bamùng 4Bính TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/2/1926Thứ Tưmùng 5Đinh SửuBếChẩnCát
18/2/1926Thứ Nămmùng 6Mậu DầnKiếnGiácHung
19/2/1926Thứ Sáumùng 7Kỷ MãoTrừCangHung
20/2/1926Thứ Bảymùng 8Canh ThìnMãnĐêHung
21/2/1926Chủ Nhậtmùng 9Tân TỵBìnhPhòngĐại Cát
22/2/1926Thứ Haimùng 10Nhâm NgọĐịnhTâmĐại Hung
23/2/1926Thứ Ba11Quý MùiChấpBình Hòa
24/2/1926Thứ Tư12Giáp ThânPháHung
25/2/1926Thứ Năm13Ất DậuNguyĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/2/1926Thứ Sáu14Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
27/2/1926Thứ Bảy15Đinh HợiThuNữCát
28/2/1926Chủ Nhật16Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
1/3/1926Thứ Hai17Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
2/3/1926Thứ Ba18Canh DầnKiếnThấtBình Hòa
3/3/1926Thứ Tư19Tân MãoTrừBíchCát
4/3/1926Thứ Năm20Nhâm ThìnMãnKhuêHung
5/3/1926Thứ Sáu21Quý TỵBìnhLâuCát
6/3/1926Thứ Bảy22Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
7/3/1926Chủ Nhật23Ất MùiĐịnhMãoBình Hòa
8/3/1926Thứ Hai24Bính ThânChấpTấtHung
9/3/1926Thứ Ba25Đinh DậuPháChủyĐại Hung
10/3/1926Thứ Tư26Mậu TuấtNguySâmĐại HungThụ Tử
11/3/1926Thứ Năm27Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát
12/3/1926Thứ Sáu28Canh TýThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
13/3/1926Thứ Bảy29Tân SửuKhaiLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.