Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 1 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 24/1/1925 đến 22/2/1925 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1925

12/2/1925Đại CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/1925Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/1925Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/2/1925Đại CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/2/1925CátChủ Nhật · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/1925CátThứ Bảy · 22 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/1/1925Thứ Bảymùng 1Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
25/1/1925Chủ Nhậtmùng 2Kỷ DậuThànhPhòngĐại Cát
26/1/1925Thứ Haimùng 3Canh TuấtThuTâmĐại HungThụ Tử
27/1/1925Thứ Bamùng 4Tân HợiKhaiĐại Cát
28/1/1925Thứ Tưmùng 5Nhâm TýBếĐại HungSát Chủ Dương
29/1/1925Thứ Nămmùng 6Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
30/1/1925Thứ Sáumùng 7Giáp DầnTrừNgưuHung
31/1/1925Thứ Bảymùng 8Ất MãoMãnNữBình Hòa
1/2/1925Chủ Nhậtmùng 9Bính ThìnBìnhHung
2/2/1925Thứ Haimùng 10Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
3/2/1925Thứ Ba11Mậu NgọChấpThấtHung
4/2/1925Thứ Tư12Kỷ MùiPháBíchHung
5/2/1925Thứ Năm13Canh ThânPháKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/2/1925Thứ Sáu14Tân DậuNguyLâuĐại Hung
7/2/1925Thứ Bảy15Nhâm TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
8/2/1925Chủ Nhật16Quý HợiThuMãoHung
9/2/1925Thứ Hai17Giáp TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
10/2/1925Thứ Ba18Ất SửuBếChủyĐại Hung
11/2/1925Thứ Tư19Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
12/2/1925Thứ Năm20Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
13/2/1925Thứ Sáu21Mậu ThìnMãnQuỷHung
14/2/1925Thứ Bảy22Kỷ TỵBìnhLiễuCát
15/2/1925Chủ Nhật23Canh NgọĐịnhTinhHung
16/2/1925Thứ Hai24Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
17/2/1925Thứ Ba25Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
18/2/1925Thứ Tư26Quý DậuNguyChẩnHung
19/2/1925Thứ Năm27Giáp TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
20/2/1925Thứ Sáu28Ất HợiThuCangĐại Hung
21/2/1925Thứ Bảy29Bính TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/2/1925Chủ Nhật30Đinh SửuBếPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.