Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 1 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 16/2/1923 đến 16/3/1923 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1923

25/2/1923Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/1923Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/1923Đại CátThứ Năm · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/1923CátThứ Năm · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/3/1923CátThứ Hai · 25 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/2/1923CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cang · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/3/1923CátThứ Tư · 20 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/2/1923Thứ Sáumùng 1Canh ThânPháQuỷĐại Hung
17/2/1923Thứ Bảymùng 2Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
18/2/1923Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
19/2/1923Thứ Haimùng 4Quý HợiThuTrươngBình Hòa
20/2/1923Thứ Bamùng 5Giáp TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
21/2/1923Thứ Tưmùng 6Ất SửuBếChẩnHung
22/2/1923Thứ Nămmùng 7Bính DầnKiếnGiácCát
23/2/1923Thứ Sáumùng 8Đinh MãoTrừCangCát
24/2/1923Thứ Bảymùng 9Mậu ThìnMãnĐêHung
25/2/1923Chủ Nhậtmùng 10Kỷ TỵBìnhPhòngĐại Cát
26/2/1923Thứ Hai11Canh NgọĐịnhTâmĐại Hung
27/2/1923Thứ Ba12Tân MùiChấpBình Hòa
28/2/1923Thứ Tư13Nhâm ThânPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/3/1923Thứ Năm14Quý DậuNguyĐẩuHung
2/3/1923Thứ Sáu15Giáp TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
3/3/1923Thứ Bảy16Ất HợiThuNữHung
4/3/1923Chủ Nhật17Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
5/3/1923Thứ Hai18Đinh SửuBếNguyBình Hòa
6/3/1923Thứ Ba19Mậu DầnKiếnThấtBình Hòa
7/3/1923Thứ Tư20Kỷ MãoKiếnBíchCát
8/3/1923Thứ Năm21Canh ThìnTrừKhuêHung
9/3/1923Thứ Sáu22Tân TỵMãnLâuBình Hòa
10/3/1923Thứ Bảy23Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
11/3/1923Chủ Nhật24Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
12/3/1923Thứ Hai25Giáp ThânChấpTấtCát
13/3/1923Thứ Ba26Ất DậuPháChủyĐại Hung
14/3/1923Thứ Tư27Bính TuấtNguySâmĐại HungThụ Tử
15/3/1923Thứ Năm28Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
16/3/1923Thứ Sáu29Mậu TýThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.