Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1914

Tháng 2 âm lịch năm 1914 (Giáp Dần) kéo dài từ 25/2/1914 đến 26/3/1914 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1914

1/3/1914Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/3/1914Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1914Đại CátThứ Hai · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/1914Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/1914Đại CátThứ Năm · 30 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/1914CátThứ Ba · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/3/1914CátChủ Nhật · 12 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/1914CátThứ Ba · 14 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1914

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/2/1914Thứ Tưmùng 1Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
26/2/1914Thứ Nămmùng 2Quý MùiChấpTỉnhBình Hòa
27/2/1914Thứ Sáumùng 3Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
28/2/1914Thứ Bảymùng 4Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
1/3/1914Chủ Nhậtmùng 5Bính TuấtThànhTinhĐại Cát
2/3/1914Thứ Haimùng 6Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
3/3/1914Thứ Bamùng 7Mậu TýKhaiDựcCát
4/3/1914Thứ Tưmùng 8Kỷ SửuBếChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/3/1914Thứ Nămmùng 9Canh DầnKiếnGiácHung
6/3/1914Thứ Sáumùng 10Tân MãoTrừCangHung
7/3/1914Thứ Bảy11Nhâm ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
8/3/1914Chủ Nhật12Quý TỵMãnPhòngCát
9/3/1914Thứ Hai13Giáp NgọBìnhTâmĐại Cát
10/3/1914Thứ Ba14Ất MùiĐịnhVĩCát
11/3/1914Thứ Tư15Bính ThânChấpCơHung
12/3/1914Thứ Năm16Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
13/3/1914Thứ Sáu17Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
14/3/1914Thứ Bảy18Kỷ HợiThànhNữCát
15/3/1914Chủ Nhật19Canh TýThuHưHung
16/3/1914Thứ Hai20Tân SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/3/1914Thứ Ba21Nhâm DầnBếThấtHung
18/3/1914Thứ Tư22Quý MãoKiếnBíchCát
19/3/1914Thứ Năm23Giáp ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
20/3/1914Thứ Sáu24Ất TỵMãnLâuBình Hòa
21/3/1914Thứ Bảy25Bính NgọBìnhVịĐại Cát
22/3/1914Chủ Nhật26Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
23/3/1914Thứ Hai27Mậu ThânChấpTấtHung
24/3/1914Thứ Ba28Kỷ DậuPháChủyĐại Hung
25/3/1914Thứ Tư29Canh TuấtNguySâmHung
26/3/1914Thứ Năm30Tân HợiThànhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.