Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1914

Tháng 1 âm lịch năm 1914 (Giáp Dần) kéo dài từ 26/1/1914 đến 24/2/1914 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1914

10/2/1914Đại CátThứ Ba · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/2/1914Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/2/1914Đại CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1914CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/1914CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/2/1914CátThứ Ba · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/2/1914CátThứ Hai · 29 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/2/1914CátThứ Tư · 17 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1914

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/1/1914Thứ Haimùng 1Nhâm TýBếTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/1/1914Thứ Bamùng 2Quý SửuKiếnChủyĐại Hung
28/1/1914Thứ Tưmùng 3Giáp DầnTrừSâmCát
29/1/1914Thứ Nămmùng 4Ất MãoMãnTỉnhCát
30/1/1914Thứ Sáumùng 5Bính ThìnBìnhQuỷHung
31/1/1914Thứ Bảymùng 6Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
1/2/1914Chủ Nhậtmùng 7Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
2/2/1914Thứ Haimùng 8Kỷ MùiPháTrươngHung
3/2/1914Thứ Bamùng 9Canh ThânNguyDựcCát
4/2/1914Thứ Tưmùng 10Tân DậuThànhChẩnĐại Cát
5/2/1914Thứ Năm11Nhâm TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
6/2/1914Thứ Sáu12Quý HợiThuCangĐại Hung
7/2/1914Thứ Bảy13Giáp TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/2/1914Chủ Nhật14Ất SửuBếPhòngHung
9/2/1914Thứ Hai15Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
10/2/1914Thứ Ba16Đinh MãoTrừVĩĐại Cát
11/2/1914Thứ Tư17Mậu ThìnMãnCơCát
12/2/1914Thứ Năm18Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
13/2/1914Thứ Sáu19Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung
14/2/1914Thứ Bảy20Tân MùiChấpNữHung
15/2/1914Chủ Nhật21Nhâm ThânPháHưĐại Hung
16/2/1914Thứ Hai22Quý DậuNguyNguyĐại Hung
17/2/1914Thứ Ba23Giáp TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
18/2/1914Thứ Tư24Ất HợiThuBíchBình Hòa
19/2/1914Thứ Năm25Bính TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/2/1914Thứ Sáu26Đinh SửuBếLâuCát
21/2/1914Thứ Bảy27Mậu DầnKiếnVịBình Hòa
22/2/1914Chủ Nhật28Kỷ MãoTrừMãoHung
23/2/1914Thứ Hai29Canh ThìnMãnTấtCát
24/2/1914Thứ Ba30Tân TỵBìnhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.