Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 12 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 31/12/2176 đến 29/1/2177 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2176

13/1/2177Đại CátThứ Hai · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/2176Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/2177CátThứ Bảy · 26 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2177CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/2177CátThứ Tư · 30 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/2177CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2177CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/1/2177CátChủ Nhật · 20 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/12/2176Thứ Bamùng 1Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
1/1/2177Thứ Tưmùng 2Đinh HợiBếBíchHung
2/1/2177Thứ Nămmùng 3Mậu TýKiếnKhuêHung
3/1/2177Thứ Sáumùng 4Kỷ SửuTrừLâuCát
4/1/2177Thứ Bảymùng 5Canh DầnMãnVịCát
5/1/2177Chủ Nhậtmùng 6Tân MãoBìnhMãoCát
6/1/2177Thứ Haimùng 7Nhâm ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/1/2177Thứ Bamùng 8Quý TỵĐịnhChủyHung
8/1/2177Thứ Tưmùng 9Giáp NgọChấpSâmHung
9/1/2177Thứ Nămmùng 10Ất MùiPháTỉnhHung
10/1/2177Thứ Sáu11Bính ThânNguyQuỷĐại Hung
11/1/2177Thứ Bảy12Đinh DậuThànhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
12/1/2177Chủ Nhật13Mậu TuấtThuTinhBình Hòa
13/1/2177Thứ Hai14Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
14/1/2177Thứ Ba15Canh TýBếDựcCát
15/1/2177Thứ Tư16Tân SửuKiếnChẩnBình Hòa
16/1/2177Thứ Năm17Nhâm DầnTrừGiácCát
17/1/2177Thứ Sáu18Quý MãoMãnCangHung
18/1/2177Thứ Bảy19Giáp ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/1/2177Chủ Nhật20Ất TỵĐịnhPhòngCát
20/1/2177Thứ Hai21Bính NgọChấpTâmĐại Hung
21/1/2177Thứ Ba22Đinh MùiPháVĩHung
22/1/2177Thứ Tư23Mậu ThânNguyCơHung
23/1/2177Thứ Năm24Kỷ DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
24/1/2177Thứ Sáu25Canh TuấtThuNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/1/2177Thứ Bảy26Tân HợiKhaiNữCát
26/1/2177Chủ Nhật27Nhâm TýBếHưĐại Hung
27/1/2177Thứ Hai28Quý SửuKiếnNguyHung
28/1/2177Thứ Ba29Giáp DầnTrừThấtCát
29/1/2177Thứ Tư30Ất MãoMãnBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.