Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 1 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 30/1/2177 đến 27/2/2177 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2177

3/2/2177Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/2177Đại CátThứ Hai · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/2/2177Đại CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2177CátThứ Năm · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/2177CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/2177CátChủ Nhật · 11 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/2/2177CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/1/2177Thứ Nămmùng 1Bính ThìnBìnhKhuêHung
31/1/2177Thứ Sáumùng 2Đinh TỵĐịnhLâuCát
1/2/2177Thứ Bảymùng 3Mậu NgọChấpVịHung
2/2/2177Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MùiPháMãoĐại Hung
3/2/2177Thứ Haimùng 5Canh ThânNguyTấtĐại Cát
4/2/2177Thứ Bamùng 6Tân DậuNguyChủyĐại Hung
5/2/2177Thứ Tưmùng 7Nhâm TuấtThànhSâmĐại Hung — Thụ Tử
6/2/2177Thứ Nămmùng 8Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
7/2/2177Thứ Sáumùng 9Giáp TýKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/2/2177Thứ Bảymùng 10Ất SửuBếLiễuĐại Hung
9/2/2177Chủ Nhật11Bính DầnKiếnTinhCát
10/2/2177Thứ Hai12Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
11/2/2177Thứ Ba13Mậu ThìnMãnDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/2/2177Thứ Tư14Kỷ TỵBìnhChẩnĐại Cát
13/2/2177Thứ Năm15Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
14/2/2177Thứ Sáu16Tân MùiChấpCangĐại Hung
15/2/2177Thứ Bảy17Nhâm ThânPháĐêĐại Hung
16/2/2177Chủ Nhật18Quý DậuNguyPhòngHung
17/2/2177Thứ Hai19Giáp TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
18/2/2177Thứ Ba20Ất HợiThuVĩBình Hòa
19/2/2177Thứ Tư21Bính TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/2/2177Thứ Năm22Đinh SửuBếĐẩuCát
21/2/2177Thứ Sáu23Mậu DầnKiếnNgưuĐại Hung
22/2/2177Thứ Bảy24Kỷ MãoTrừNữHung
23/2/2177Chủ Nhật25Canh ThìnMãnHưHung
24/2/2177Thứ Hai26Tân TỵBìnhNguyCát
25/2/2177Thứ Ba27Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
26/2/2177Thứ Tư28Quý MùiChấpBíchBình Hòa
27/2/2177Thứ Năm29Giáp ThânPháKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.