Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 11 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 1/12/2176 đến 30/12/2176 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2176

7/12/2176Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/2176Đại CátThứ Ba · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/12/2176CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2176CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/2176CátChủ Nhật · 22 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/12/2176CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/2176CátThứ Hai · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/12/2176CátThứ Tư · 11 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/12/2176Chủ Nhậtmùng 1Bính ThìnChấpHưĐại Hung
2/12/2176Thứ Haimùng 2Đinh TỵPháNguyĐại Hung
3/12/2176Thứ Bamùng 3Mậu NgọNguyThấtHung
4/12/2176Thứ Tưmùng 4Kỷ MùiThànhBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/12/2176Thứ Nămmùng 5Canh ThânThuKhuêĐại Hung
6/12/2176Thứ Sáumùng 6Tân DậuKhaiLâuCát
7/12/2176Thứ Bảymùng 7Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
8/12/2176Chủ Nhậtmùng 8Quý HợiBếMãoĐại Hung
9/12/2176Thứ Haimùng 9Giáp TýKiếnTấtCát
10/12/2176Thứ Bamùng 10Ất SửuTrừChủyHung
11/12/2176Thứ Tư11Bính DầnMãnSâmCát
12/12/2176Thứ Năm12Đinh MãoBìnhTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
13/12/2176Thứ Sáu13Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
14/12/2176Thứ Bảy14Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
15/12/2176Chủ Nhật15Canh NgọPháTinhHung
16/12/2176Thứ Hai16Tân MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/12/2176Thứ Ba17Nhâm ThânThànhDựcĐại Cát
18/12/2176Thứ Tư18Quý DậuThuChẩnCát
19/12/2176Thứ Năm19Giáp TuấtKhaiGiácCát
20/12/2176Thứ Sáu20Ất HợiBếCangĐại Hung
21/12/2176Thứ Bảy21Bính TýKiếnĐêHung
22/12/2176Chủ Nhật22Đinh SửuTrừPhòngCát
23/12/2176Thứ Hai23Mậu DầnMãnTâmHung
24/12/2176Thứ Ba24Kỷ MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
25/12/2176Thứ Tư25Canh ThìnĐịnhCơBình Hòa
26/12/2176Thứ Năm26Tân TỵChấpĐẩuHung
27/12/2176Thứ Sáu27Nhâm NgọPháNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/12/2176Thứ Bảy28Quý MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/12/2176Chủ Nhật29Giáp ThânThànhHưCát
30/12/2176Thứ Hai30Ất DậuThuNguyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.