Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2173

Tháng 12 âm lịch năm 2173 (Quý Dậu) kéo dài từ 3/1/2174 đến 1/2/2174 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2173

20/1/2174Đại CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/2174Đại CátThứ Hai · 15 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/1/2174Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/1/2174CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/2174CátThứ Bảy · 27 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2174CátThứ Ba · 30 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/1/2174CátChủ Nhật · 21 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2174CátChủ Nhật · 28 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2173

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/1/2174Thứ Haimùng 1Quý DậuThuNguyĐại Hung — Thụ Tử
4/1/2174Thứ Bamùng 2Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
5/1/2174Thứ Tưmùng 3Ất HợiBếBíchHung
6/1/2174Thứ Nămmùng 4Bính TýBếKhuêĐại Hung
7/1/2174Thứ Sáumùng 5Đinh SửuKiếnLâuHung
8/1/2174Thứ Bảymùng 6Mậu DầnTrừVịCát
9/1/2174Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
10/1/2174Thứ Haimùng 8Canh ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/1/2174Thứ Bamùng 9Tân TỵĐịnhChủyHung
12/1/2174Thứ Tưmùng 10Nhâm NgọChấpSâmHung
13/1/2174Thứ Năm11Quý MùiPháTỉnhHung
14/1/2174Thứ Sáu12Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
15/1/2174Thứ Bảy13Ất DậuThànhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
16/1/2174Chủ Nhật14Bính TuấtThuTinhBình Hòa
17/1/2174Thứ Hai15Đinh HợiKhaiTrươngĐại Cát
18/1/2174Thứ Ba16Mậu TýBếDựcĐại Hung
19/1/2174Thứ Tư17Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
20/1/2174Thứ Năm18Canh DầnTrừGiácĐại Cát
21/1/2174Thứ Sáu19Tân MãoMãnCangHung
22/1/2174Thứ Bảy20Nhâm ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/1/2174Chủ Nhật21Quý TỵĐịnhPhòngCát
24/1/2174Thứ Hai22Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
25/1/2174Thứ Ba23Ất MùiPháVĩHung
26/1/2174Thứ Tư24Bính ThânNguyCơHung
27/1/2174Thứ Năm25Đinh DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
28/1/2174Thứ Sáu26Mậu TuấtThuNgưuHung
29/1/2174Thứ Bảy27Kỷ HợiKhaiNữCát
30/1/2174Chủ Nhật28Canh TýBếHưCát
31/1/2174Thứ Hai29Tân SửuKiếnNguyHung
1/2/2174Thứ Ba30Nhâm DầnTrừThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.