Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2173

Tháng 11 âm lịch năm 2173 (Quý Dậu) kéo dài từ 5/12/2173 đến 2/1/2174 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2173

23/12/2173Đại CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/12/2173Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/1/2174Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/2173Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/2173CátChủ Nhật · 22 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/2173CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/2173CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/12/2173CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2173

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/12/2173Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThìnChấpHưBình Hòa
6/12/2173Thứ Haimùng 2Ất TỵPháNguyBình Hòa
7/12/2173Thứ Bamùng 3Bính NgọNguyThấtHung
8/12/2173Thứ Tưmùng 4Đinh MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/12/2173Thứ Nămmùng 5Mậu ThânThànhKhuêCát
10/12/2173Thứ Sáumùng 6Kỷ DậuThuLâuCát
11/12/2173Thứ Bảymùng 7Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
12/12/2173Chủ Nhậtmùng 8Tân HợiBếMãoĐại Hung
13/12/2173Thứ Haimùng 9Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
14/12/2173Thứ Bamùng 10Quý SửuTrừChủyHung
15/12/2173Thứ Tư11Giáp DầnMãnSâmCát
16/12/2173Thứ Năm12Ất MãoBìnhTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
17/12/2173Thứ Sáu13Bính ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
18/12/2173Thứ Bảy14Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
19/12/2173Chủ Nhật15Mậu NgọPháTinhHung
20/12/2173Thứ Hai16Kỷ MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/12/2173Thứ Ba17Canh ThânThànhDựcCát
22/12/2173Thứ Tư18Tân DậuThuChẩnCát
23/12/2173Thứ Năm19Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
24/12/2173Thứ Sáu20Quý HợiBếCangĐại Hung
25/12/2173Thứ Bảy21Giáp TýKiếnĐêHung
26/12/2173Chủ Nhật22Ất SửuTrừPhòngCát
27/12/2173Thứ Hai23Bính DầnMãnTâmHung
28/12/2173Thứ Ba24Đinh MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
29/12/2173Thứ Tư25Mậu ThìnĐịnhCơBình Hòa
30/12/2173Thứ Năm26Kỷ TỵChấpĐẩuHung
31/12/2173Thứ Sáu27Canh NgọPháNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/1/2174Thứ Bảy28Tân MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/1/2174Chủ Nhật29Nhâm ThânThànhHưĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.