Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2170

Tháng 12 âm lịch năm 2170 (Canh Ngọ) kéo dài từ 6/1/2171 đến 4/2/2171 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2170

16/1/2171Đại CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/1/2171Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/2171Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/2171CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/2171CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2171CátThứ Bảy · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2171CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/2171CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2170

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/1/2171Chủ Nhậtmùng 1Canh ThânNguyHưCát
7/1/2171Thứ Haimùng 2Tân DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
8/1/2171Thứ Bamùng 3Nhâm TuấtThuThấtCát
9/1/2171Thứ Tưmùng 4Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
10/1/2171Thứ Nămmùng 5Giáp TýBếKhuêĐại Hung
11/1/2171Thứ Sáumùng 6Ất SửuKiếnLâuHung
12/1/2171Thứ Bảymùng 7Bính DầnTrừVịCát
13/1/2171Chủ Nhậtmùng 8Đinh MãoMãnMãoBình Hòa
14/1/2171Thứ Haimùng 9Mậu ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/1/2171Thứ Bamùng 10Kỷ TỵĐịnhChủyHung
16/1/2171Thứ Tư11Canh NgọChấpSâmĐại Cát
17/1/2171Thứ Năm12Tân MùiPháTỉnhHung
18/1/2171Thứ Sáu13Nhâm ThânNguyQuỷĐại Hung
19/1/2171Thứ Bảy14Quý DậuThànhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
20/1/2171Chủ Nhật15Giáp TuấtThuTinhBình Hòa
21/1/2171Thứ Hai16Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
22/1/2171Thứ Ba17Bính TýBếDựcĐại Hung
23/1/2171Thứ Tư18Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
24/1/2171Thứ Năm19Mậu DầnTrừGiácCát
25/1/2171Thứ Sáu20Kỷ MãoMãnCangHung
26/1/2171Thứ Bảy21Canh ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/1/2171Chủ Nhật22Tân TỵĐịnhPhòngCát
28/1/2171Thứ Hai23Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
29/1/2171Thứ Ba24Quý MùiPháVĩHung
30/1/2171Thứ Tư25Giáp ThânNguyCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
31/1/2171Thứ Năm26Ất DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
1/2/2171Thứ Sáu27Bính TuấtThuNgưuHung
2/2/2171Thứ Bảy28Đinh HợiKhaiNữCát
3/2/2171Chủ Nhật29Mậu TýBếHưĐại Hung
4/2/2171Thứ Hai30Kỷ SửuKiếnNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.