Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2170

Tháng 11 âm lịch năm 2170 (Canh Ngọ) kéo dài từ 8/12/2170 đến 5/1/2171 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2170

19/12/2170Đại CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/12/2170Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/2170CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/12/2170CátChủ Nhật · 23 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/2170CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/2170CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/2170CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2170CátThứ Hai · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2170

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/12/2170Thứ Bảymùng 1Tân MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
9/12/2170Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThìnĐịnhHưBình Hòa
10/12/2170Thứ Haimùng 3Quý TỵChấpNguyĐại Hung
11/12/2170Thứ Bamùng 4Giáp NgọPháThấtBình Hòa
12/12/2170Thứ Tưmùng 5Ất MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/12/2170Thứ Nămmùng 6Bính ThânThànhKhuêCát
14/12/2170Thứ Sáumùng 7Đinh DậuThuLâuCát
15/12/2170Thứ Bảymùng 8Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
16/12/2170Chủ Nhậtmùng 9Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
17/12/2170Thứ Haimùng 10Canh TýKiếnTấtCát
18/12/2170Thứ Ba11Tân SửuTrừChủyHung
19/12/2170Thứ Tư12Nhâm DầnMãnSâmĐại Cát
20/12/2170Thứ Năm13Quý MãoBìnhTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
21/12/2170Thứ Sáu14Giáp ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
22/12/2170Thứ Bảy15Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
23/12/2170Chủ Nhật16Bính NgọPháTinhHung
24/12/2170Thứ Hai17Đinh MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/12/2170Thứ Ba18Mậu ThânThànhDựcCát
26/12/2170Thứ Tư19Kỷ DậuThuChẩnCát
27/12/2170Thứ Năm20Canh TuấtKhaiGiácCát
28/12/2170Thứ Sáu21Tân HợiBếCangĐại Hung
29/12/2170Thứ Bảy22Nhâm TýKiếnĐêCát
30/12/2170Chủ Nhật23Quý SửuTrừPhòngCát
31/12/2170Thứ Hai24Giáp DầnMãnTâmHung
1/1/2171Thứ Ba25Ất MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
2/1/2171Thứ Tư26Bính ThìnĐịnhCơBình Hòa
3/1/2171Thứ Năm27Đinh TỵChấpĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/1/2171Thứ Sáu28Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
5/1/2171Thứ Bảy29Kỷ MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.