Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2171

Tháng 1 âm lịch năm 2171 (Tân Mùi) kéo dài từ 5/2/2171 đến 5/3/2171 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2171

4/3/2171Đại CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2171Đại CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2171Đại CátThứ Năm · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/2/2171CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/2171CátThứ Hai · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/3/2171CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/2171CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2171

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/2/2171Thứ Bamùng 1Canh DầnKiếnThấtBình Hòa
6/2/2171Thứ Tưmùng 2Tân MãoTrừBíchCát
7/2/2171Thứ Nămmùng 3Nhâm ThìnMãnKhuêHung
8/2/2171Thứ Sáumùng 4Quý TỵBìnhLâuCát
9/2/2171Thứ Bảymùng 5Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
10/2/2171Chủ Nhậtmùng 6Ất MùiChấpMãoHung
11/2/2171Thứ Haimùng 7Bính ThânPháTấtCát
12/2/2171Thứ Bamùng 8Đinh DậuNguyChủyHung
13/2/2171Thứ Tưmùng 9Mậu TuấtThànhSâmĐại Hung — Thụ Tử
14/2/2171Thứ Nămmùng 10Kỷ HợiThuTỉnhBình Hòa
15/2/2171Thứ Sáu11Canh TýKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/2/2171Thứ Bảy12Tân SửuBếLiễuĐại Hung
17/2/2171Chủ Nhật13Nhâm DầnKiếnTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/2/2171Thứ Hai14Quý MãoTrừTrươngBình Hòa
19/2/2171Thứ Ba15Giáp ThìnMãnDựcHung
20/2/2171Thứ Tư16Ất TỵBìnhChẩnĐại Cát
21/2/2171Thứ Năm17Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
22/2/2171Thứ Sáu18Đinh MùiChấpCangBình Hòa
23/2/2171Thứ Bảy19Mậu ThânPháĐêĐại Hung
24/2/2171Chủ Nhật20Kỷ DậuNguyPhòngHung
25/2/2171Thứ Hai21Canh TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
26/2/2171Thứ Ba22Tân HợiThuVĩBình Hòa
27/2/2171Thứ Tư23Nhâm TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/2/2171Thứ Năm24Quý SửuBếĐẩuHung
1/3/2171Thứ Sáu25Giáp DầnKiếnNgưuĐại Hung
2/3/2171Thứ Bảy26Ất MãoTrừNữHung
3/3/2171Chủ Nhật27Bính ThìnMãnHưCát
4/3/2171Thứ Hai28Đinh TỵBìnhNguyĐại Cát
5/3/2171Thứ Ba29Mậu NgọĐịnhThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.